Điều hòa âm trần cassette bốn hướng thổi Mitsubishi Heavy– Làm mát mạnh mẽ, vận hành bền bỉ
4 LÝ DO NÊN LỰA CHỌN ĐIỀU HÒA ÂM TRẦN CASSETTE MITSUBISHI HEAVY FDT71CNV-S5+FDC71CNV-S5 1 PHA
1. CÂN BẰNG DÀN TRONG NHÀ DỄ DÀNG KHI LẮP ĐẶT
Điều hòa Mitsubishi Heavy âm trần cassette FDT71CNV-S5+FDC71CNV-S5 được thiết kế thông minh, cho phép kiểm tra và tháo nắp ở từng góc mà không cần tháo toàn bộ panel.
Điều này giúp rút ngắn đáng kể thời gian lắp đặt, đồng thời tăng tính linh hoạt trong thi công, đặc biệt với các công trình có yêu cầu tiến độ cao hoặc không gian hạn chế.

2. DỄ KIỂM TRA MÁNG THOÁT NƯỚC XẢ
Một ưu điểm nổi bật khác của điều hòa Mitsubishi Heavy âm trần cassette FDT71CNV-S5+FDC71CNV-S5 là khả năng kiểm tra máng thoát nước xả dễ dàng nhờ thiết kế tháo nắp linh hoạt.
Nhờ đó, việc định vị lỗ thoát nước hay kiểm tra tình trạng bơm nước xả trở nên nhanh chóng, giúp hạn chế tình trạng rò rỉ nước, đảm bảo thiết bị luôn vận hành ổn định và sạch sẽ.

3. BƠM NƯỚC XẢ CAO LÊN ĐẾN 850MM
Điều hòa Mitsubishi Heavy âm trần cassette FDT71CNV-S5+FDC71CNV-S5 được trang bị bơm nước xả nâng cao tới 850mm, cho phép thoát nước linh hoạt ngay cả khi trần nhà thấp hoặc hệ thống ống phức tạp. Nhờ khả năng bơm mạnh mẽ này, máy có thể lắp đặt ở nhiều vị trí khác nhau mà không gặp trở ngại.
Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm, bao gồm ống mềm 185mm, giúp việc lắp đặt trở nên nhanh chóng, thuận tiện và tiết kiệm thời gian.

4. HỆ ĐIỀU KHIỂN CÁNH ĐẢO GIÓ THÔNG MINH
Cánh đảo gió của điều hòa Mitsubishi Heavy âm trần cassette FDT71CNV-S5+FDC71CNV-S5 được thiết kế chuyển hướng linh hoạt, giúp luồng gió lan tỏa đều ở mọi vị trí trong phòng.
Sản phẩm sử dụng điều khiển không dây tiện lợi, cho phép người dùng dễ dàng tùy chỉnh chế độ làm mát và hướng gió chỉ với vài thao tác đơn giản.

Thông số kỹ thuật của Điều hòa âm trần Cassette Mitsubishi Heavy 4 hướng thổi FDT71CNV-S5+FDC71CNV-S5 1 pha
| Dàn trong nhà | FDT71CNV-S5 | |||
| Dàn ngoài trời | FDC71CNV-S5 | |||
| Nguồn điện | 1 Phase 220 – 240V, 50Hz | |||
| Công suất lạnh | kW | 7,3 | ||
| Công suất tiêu thụ | kW | 2.25 | ||
| COP | 3.24 | |||
| Dòng điện hoạt động tối đa | A | 13 | ||
| Dòng điện khởi động | 44 | |||
| Độ ồn | Dàn trong nhà (Hi/Me/Lo) | dBA | 43/39/37 | |
| Dàn ngoài trời | 56 | |||
| Lưu lượng gió | Dàn trong nhà (Hi/Me/Lo) | m³/phút | 26/21/17 | |
| Dàn ngoài trời | 37 | |||
| Kích thước ngoài | Mặt nạ | (cao x rộng x sâu) | mm | 35 x 950. x 950 |
| Dàn trong nhà | 236x840x840 | |||
| Dàn ngoài trời | 640 x 800(+71) x 290 | |||
| Trọng lượng tịnh | Dàn trong nhà | kg | 27 (22/5) | |
| Dàn ngoài trời | 46 | |||
| Gas lạnh | R410A (nạp 15m) | |||
| Kích cỡ đường ống | Đường lỏng/Đường hơi | ∅mm | 6.35(1/4″) / 15.88(5/8″) | |
| Độ dài đường ống | m | 30 | ||
| Độ cao chênh lệch | Dàn ngoài trời (Cao/thấp/hơn) | m | Tối đa 10/10 | |
| Mặt nạ (tùy chọn) | T-PSA-5BW-E / T-PSAE-5BW-E | |||
| Dây điện kết nối | 2.5 mm² x 4 dây | |||
| Phương pháp kết nối | Trạm nối dây (siết vít) | |||
| Hệ điều khiển (tùy chọn) | Có dây: RC-EX3A, RC-E5, RCH-E3 – Không dây: RCN-T-5BW-E2 | |||







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.