Điều hòa áp trần Mitsubishi Heavy – Thiết kế siêu mỏng, luồng gió mạnh mẽ và linh hoạt
Điều hòa Mitsubishi Heavy áp trần FDE71VH+FDC71VNP-W (1 pha) là dòng sản phẩm Inverter 2 chiều (Làm lạnh và Sưởi ấm) sử dụng môi chất lạnh thế hệ mới Gas R32 và R410A. Với công suất 24.000BTU, máy lý tưởng cho các không gian thương mại và dân dụng có diện tích vừa phải như văn phòng, cửa hàng, hoặc phòng khách lớn. Sản phẩm nổi bật với thiết kế siêu mỏng, khả năng giảm trọng lượng, giảm tiếng ồn và hệ thống điều khiển cánh gió độc lập tiên tiến.
4 LÝ DO NÊN LỰA CHỌN ĐIỀU HÒA ÁP TRẦN MITSUBISHI HEAVY FDE71VH+FDC71VNP-W
1. HIỆU SUẤT CAO, TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG VÀ VẬN HÀNH ÊM ÁI
Điều hòa Mitsubishi Heavy áp trần FDE71VH+FDC71VNP-W được tích hợp công nghệ tiên tiến nhất của Mitsubishi Heavy, mang lại hiệu suất làm việc ấn tượng.
-
Hiệu suất năng lượng cao: Hiệu suất năng lượng (EER) được cải thiện nhờ sử dụng động cơ quạt DC và dàn trao đổi nhiệt tiên tiến, giúp máy hoạt động hiệu quả hơn.
-
Giảm trọng lượng: Nhờ việc giảm số lượng motor quạt từ 2 xuống còn 1, trọng lượng của dàn lạnh được giảm đáng kể.
-
Giảm tiếng ồn: Độ ồn được giảm tối đa nhờ việc giảm lưu lượng gió và giảm áp lực thoát gió bằng cách tối ưu hóa hình dạng khoang chứa và miệng phần phổi gió, mang lại không gian yên tĩnh và thoải mái.

2. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN CÁNH GIÓ ĐỘC LẬP VÀ CẢM BIẾN CHUYỂN ĐỘNG
Điều hòa Mitsubishi Heavy áp trần FDE71VH+FDC71VNP-W được trang bị các tính năng thông minh để tối ưu hóa sự thoải mái và tiết kiệm năng lượng.
-
Điều khiển cánh gió độc lập: Cánh đảo gió có thể được điều khiển từ vị trí cao đến thấp một cách độc lập. Tính năng này cho phép người dùng tùy chỉnh hướng gió lạnh linh hoạt, tránh thổi trực tiếp vào người, đảm bảo sự thoải mái tối ưu.
-
Cảm biến chuyển động: Cảm biến này được trang bị ở góc panel để phát hiện sự có mặt và hoạt động của con người trong phòng. Thiết bị sẽ tự động điều chỉnh hoạt động để cải thiện sự thoải mái và tiết kiệm năng lượng khi không có người hoặc khi hoạt động của con người thay đổi.

3. CẢI TIẾN THAO TÁC LẮP ĐẶT VÀ BẢO TRÌ DỄ DÀNG
Điều hòa Mitsubishi Heavy áp trần FDE71VH+FDC71VNP-W mang lại sự tiện lợi tối đa cho kỹ thuật viên và người sử dụng.
- Linh hoạt đường ống: Ống dẫn môi chất lạnh có thể được bố trí theo 3 hướng (phía sau, bên phải và phía trên). Ống nước xả cũng có thể được bố trí theo 2 hướng (Trái – Phải). Sự đa dạng về bố trí đường ống này giúp máy có thể thích ứng với nhiều điều kiện và cấu trúc lắp đặt khác nhau, kể cả trong các không gian phức tạp.
- Dễ dàng bảo trì: Mọi công tác sửa chữa và bảo trì đều có thể được thực hiện từ dưới đáy máy, tiết kiệm thời gian và công sức đáng kể.

Thông số kỹ thuật của Điều hòa Mitsubishi Heavy áp trần FDE71VH+FDC71VNP-W 1 pha
| Bộ | FDE71VNPWVH | |||
| Dàn lạnh | FDE71VH | |||
| Dàn nóng | FDC71VNP-W | |||
| Nguồn điện | 1 Pha, 220-240V, 50Hz/220V,60Hz | |||
| Công suất lạnh(tối thiểu ~ tối đa) | kW | 7.1 (1.5~7.3) | ||
| Công suất sưởi(tối thiểu ~ tối đa) | kW | 7.1 (1.1~7.3) | ||
| Công suất tiêu thụ | Làm lạnh/sưởi | kW | 2.41/1.96 | |
| COP | Làm lạnh/sưởi | 2.95/3.62 | ||
| Dòng điện khởi động | A | 5 | ||
| Dòng điện hoạt động tối đa | 15.8 | |||
| Độ ồn công suất | Dàn lạnh | Làm lạnh/sưởi | dB(A) | 60/60 |
| Dàn nóng | Làm lạnh/sưởi | 67/67 | ||
| Độ ồn áp suất | Dàn lạnh | Làm lạnh(Rất cao/cao/T.B/thấp) | dB(A) | 47/41/37/32 |
| Sưởi (Rất cao/cao/T.B/thấp) | 47/41/37/32 | |||
| Dàn nóng | Làm lạnh/sưởi | 54/54 | ||
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | Làm lạnh(Rất cao/cao/T.B/thấp) | m3 /phút | 20/16/13/10 |
| Sưởi (Rất cao/cao/T.B/thấp) | 20/16/13/10 | |||
| Dàn nóng | Làm lạnh/sưởi | 42/42 | ||
| Kích thước | Dàn lạnh | cao/rộng/sâu | mm | 210 x 1320 x 690 |
| Dàn nóng | 640 x 800(+71) x 290 | |||
| Trọng lượng tịnh | Dàn lạnh | kg | 33 | |
| Dàn nóng | 45 | |||
| Kích cỡ đường ống | Đường lỏng/đường hơi | ∅mm | 6.35(1/4”)/12.7(1/2″) | |
| Độ dài đường ống | m | Tối đa 30 | ||
| Độ cao chênh lệch | Dàn nóng cao/thấp/hơn | m | Tối đa 20/20 | |
| Dãy nhiệt độ hoạt động | Làm lạnh | 0C | -15~46** | |
| Sưởi | -15~20 | |||
| Bộ lọc x số lượng | Bộ lọc nhựa Poly x 2 (có thể rửa được) | |||
| Hệ điều khiển (tuỳ chọn) | Có dây: RC-EX3A, RC-E5, RCH-E3 – Không dây: RCN-E-E3 | |||







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.