Điều hòa tủ đứng Panasonic Inverter S-34PB3H5 / U-34PSB3H5 thuộc phân khúc 4.0 HP. Dàn nóng nguồn điện 1 pha phù hợp cho các không gian thương mại và hội trường lớn. Máy sở hữu công suất làm lạnh thực tế 34.100 BTU. Đây là giải pháp làm mát hoàn hảo cho diện tích từ 50 đến 55 m². Sản phẩm tích hợp công nghệ Inverter giúp tiết kiệm điện năng vượt trội. Thiết kế dạng tủ đứng hiện đại mang lại vẻ sang trọng cho không gian. Kiểu dáng gọn gàng giúp dễ dàng bố trí và tối ưu diện tích.
1.Công nghệ lọc khí nanoe™ X & Làm lạnh tối ưu:
Bộ phát nanoe™ X giải phóng các gốc hydroxyl (OH) được bọc trong nước. Công nghệ này giúp khử mùi hôi và ức chế vi khuẩn hiệu quả. Máy giúp bảo vệ sức khỏe và duy trì độ ẩm cho không gian. Sự kết hợp giữa Inverter và gas R32 giúp tiết kiệm điện tối đa.

2. Luồng gió thổi xa 7m & Điều chỉnh dễ dàng:
Cánh đảo gió được điều chỉnh linh hoạt bằng nút bấm trên remote. Máy hỗ trợ chỉnh hướng gió Lên/Xuống và Trái/Phải rất tiện lợi. Luồng gió thổi xa đến 7m giúp không khí mát lan tỏa rộng. Căn phòng luôn giữ được độ lạnh đồng đều và dễ chịu.

3. Tiện ích vận hành thông minh & Tự động:
Máy tích hợp bộ định thời gian Bật/Tắt tự động trong 12 giờ. Chế độ quạt tự động giúp điều khiển tốc độ theo tải phòng. Tính năng tự khởi động lại giúp khôi phục cài đặt sau khi mất điện. Người dùng không mất công cài đặt lại chế độ vận hành.

4.Bền bỉ trong điều kiện khắc nghiệt & Kết nối CONEX:
Dàn nóng phủ lớp chống ăn mòn giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị. Máy vận hành bền bỉ ở nhiệt độ ngoài trời lên đến 52°C. Tích hợp hệ sinh thái CONEX giúp kết nối điều khiển qua ứng dụng. Bạn có thể dễ dàng quản lý và chẩn đoán sự cố qua điện thoại
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Hạng mục / Thông số | Đơn vị | S-34PB3H5 / U-34PSB3H5 |
|
1. THÔNG SỐ TỔNG QUAN & NĂNG LƯỢNG
|
||
| Nguồn điện | V / Pha / Hz | 220/230 V, 1 Phase – 50 Hz |
| Công suất làm lạnh: Định mức (Tối thiểu – Tối đa) | kW | 10.00 (1.20 – 10.30) |
| Công suất làm lạnh: Định mức (Tối thiểu – Tối đa) | Btu/h | 34,100 (4,090 – 35,120) |
| Dòng điện: Định mức (Tối đa) | A | 15.1 (16.9) |
| Công suất tiêu thụ: Định mức (Tối thiểu – Tối đa) | kW | 3.45 (0.30 – 3.60) |
| Hiệu suất COP / EER | W/W | 2.89 |
| Hiệu suất COP / EER | Btu/hW | 9.88 |
| 2. DÀN LẠNH (S-34PB3H5) | ||
| Lưu lượng gió | m3/phút | 32.0 |
| Lưu lượng gió | cfm | 1,13 |
| Độ ồn áp suất (Cao / Thấp) | dB(A) | 53 / 44 |
| Độ ồn nguồn (Cao / Thấp) | dB | 66 / 57 |
| Kích thước Dàn lạnh (Cao x Rộng x Sâu) | mm | 1,880 x 600 x 357 |
| Khối lượng – Dàn lạnh | kg | 45.0 |
| 3. DÀN NÓNG (U-34PSB3H5) | ||
| Độ ồn áp suất | dB(A) | 54 |
| Độ ồn nguồn | dB | 67 |
| Kích thước Dàn nóng (Cao x Rộng x Sâu) | mm | 786 x 900 x 320 |
| Khối lượng – Dàn nóng | kg | 45.0 |
|
4. THÔNG SỐ ĐƯỜNG ỐNG & LẮP ĐẶT
|
||
| Đường kính ống hơi | mm (inch) | 15.88 (5/8) |
| Đường kính ống lỏng | mm (inch) | 6.35 (1/4) |
| Chiều dài ống đồng (Tối thiểu – Tối đa) | m | 7.5 – 50 |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 |
| Độ dài ống nạp sẵn gas tối đa | m | 20 |
| Lượng gas nạp thêm | g/m | 40 |
| Dải nhiệt độ môi trường hoạt động (Dàn nóng) | °C | 18 – 43 |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.