Dàn nóng Điều hòa trung tâm VRV Daikin – Giải pháp làm mát & sưởi ấm ổn định cho công trình cao cấp
Dàn nóng điều hòa trung tâm VRV Daikin 6H Series RXYQ46BYM 2 chiều là dàn nóng thuộc hệ thống điều hòa trung tâm VRV cao cấp của Daikin – thương hiệu hàng đầu Nhật Bản. Đây là dòng máy Inverter hai chiều nóng – lạnh, sử dụng môi chất lạnh R410A, nổi bật với khả năng vận hành bền bỉ, ổn định và tiết kiệm năng lượng.
Với thiết kế nhỏ gọn, công suất linh hoạt và khả năng kết nối đa dạng dàn lạnh, RXYQ46BYM là lựa chọn lý tưởng cho biệt thự, nhà phố cao tầng, văn phòng và công trình thương mại yêu cầu hiệu suất cao, vận hành êm ái và tối ưu không gian lắp đặt.
6 LÝ DO NÊN LỰA CHỌN ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM DAIKIN VRV 6H SERIES RXYQ46BYM 2 CHIỀU
1. Sở hữu công nghệ máy nén hiệu suất cao
Nhờ ứng dụng các công nghệ tiên tiến, Dàn nóng điều hòa trung tâm VRV Daikin 6H Series RXYQ46BYM đạt hiệu suất theo mùa cao hơn và cho phép thiết kế nhỏ gọn. Đây là một trong những ưu điểm nổi bật nhất của hệ thống.

2. Gia tăng chiều dài đường ống – Thiết kế linh hoạt hơn
Dàn nóng điều hòa trung tâm VRV Daikin 6H Series RXYQ46BYM thế hệ mới cho phép gia tăng đáng kể chiều dài đường ống, giúp nâng cao tính linh hoạt trong thiết kế và bố trí hệ thống cho các công trình quy mô lớn. Cụ thể, độ chênh lệch cao tối đa được nâng từ 90m lên 110m, đồng thời chiều dài đường ống tương đương tăng lên đến 190m.
Nhờ đó, hệ thống có thể đáp ứng tốt các công trình cao tầng, bố trí phức tạp hoặc yêu cầu khoảng cách lắp đặt xa giữa dàn nóng và dàn lạnh, mà vẫn đảm bảo hiệu suất vận hành ổn định và tối ưu.

3. Tỷ lệ kết nối linh hoạt – Tối ưu công suất hệ thống
Dàn nóng điều hòa trung tâm VRV Daikin 6H Series RXYQ46BYM cho phép tỷ lệ kết nối dàn lạnh linh hoạt từ 50% đến 200% so với công suất dàn nóng danh nghĩa. Nhờ khả năng kết nối nhiều dàn lạnh với tổng công suất lớn, hệ thống đáp ứng tốt các công trình có nhu cầu sử dụng không đồng thời, đồng thời tối ưu hiệu suất vận hành và chi phí đầu tư.
Giải pháp này đặc biệt phù hợp cho các tòa nhà văn phòng, khách sạn, showroom và công trình thương mại có yêu cầu tải lạnh thay đổi theo khu vực và thời điểm.

4. Mở rộng dải nhiệt độ hoạt động – Vận hành ổn định quanh năm
Dàn nóng điều hòa trung tâm VRV Daikin 6H Series RXYQ46BYM được mở rộng dải nhiệt độ hoạt động, cho phép hệ thống vận hành ổn định trong nhiều điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Máy có thể làm lạnh hiệu quả ở nhiệt độ ngoài trời lên đến 52°CDB, đồng thời sưởi ấm ổn định ở mức nhiệt xuống đến -25°CWB.
Nhờ đó, hệ thống đảm bảo hiệu suất làm mát và sưởi ấm liên tục quanh năm, phù hợp cho các công trình yêu cầu khả năng vận hành bền bỉ, ổn định trong nhiều vùng khí hậu khác nhau.

5. Chức năng tối ưu hoá xả băng – Kéo dài thời gian sưởi liên tục
Chức năng tối ưu hoá xả băng cho phép hệ thống điều chỉnh các điều kiện bắt đầu xả băng cho chu kỳ tiếp theo khi thời gian hoạt động xả băng trước đó quá ngắn. Bằng cách tối ưu thời điểm xả băng, thời gian hoạt động sưởi được kéo dài hơn, giúp duy trì quá trình sưởi ấm ổn định và cải thiện sự thoải mái cho người sử dụng.
Tính năng này giúp thời gian vận hành sưởi được cải thiện lên đến 10%.

6. Thiết kế khung kiên cố mới – Tăng độ ổn định khi vận hành
Khung máy của Dàn nóng điều hòa trung tâm VRV Daikin 6H Series RXYQ46BYM được tăng cường độ cứng nhằm cải thiện khả năng chống rung và hạn chế tác động từ các yếu tố bên ngoài như gió mạnh hoặc động đất. Thiết kế mới giúp giảm rung lắc theo phương ngang, đồng thời giảm rung từ nhiều góc độ khác nhau nhờ các vị trí liên kết được gia cố chắc chắn.
Giải pháp này giúp thiết bị vận hành ổn định hơn trong nhiều điều kiện lắp đặt khác nhau, đồng thời giảm nguy cơ hư hại và nâng cao độ bền của hệ thống.

Thông số kỹ thuật của Dàn nóng điều hòa Daikin VRV 6H Series RXYQ46BYM
| MODEL | RXYQ46BYM | ||
| Tổ hợp kết nối | RXYQ22BYM | ||
| RXYQ24BYM | |||
| ~ | |||
| Nguồn điện | Hệ thống 3 pha 4 dây, 380-415V/380V, 50/60Hz | ||
| Công suất làm lạnh | Btu/h | 439.000 | |
| kW | 128 | ||
| Công suất sưởi | Btu/h | 491.000 | |
| kW | 144 | ||
| Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 40.2 |
| Sưởi | kW | 41.8 | |
| Điều khiển công suất | % | 5-100 | |
| EER (TCVN13256:2021) | 4.48 | ||
| Màu sắc vỏ máy | Trắng ngà (5Y7.5/1) | ||
| Máy nén | Loại | Loại xoắn ốc dạng kín | |
| Công suất | kW | (7.0+7.3)+(7.7+8.0) | |
| Lưu lượng gió | m³/phút | 430+430 | |
| Kích thước (CxRxD) | mm | (1,660×1,750×765)+(1,660×1,750×765) | |
| Trọng lượng máy | kg | 385+385 | |
| Độ ồn (Làm lạnh/Sưởi) | dB (A) | 71/71 | |
| Cường độ âm thanh | dB | 93 | |
| Dải hoạt động | Làm lạnh | °CDB | -5 đến 52 |
| Sưởi | °CWB. | -25 đến 15.5 | |
| Môi chất lạnh | Loại | R-410A | |
| Lượng nạp | kg | 11.7+11.7 | |
| Kết nối ống | Lỏng | mm | Ø 19.1 (Hàn) |
| Hơi | mm | Ø 41.3 (Hàn) | |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.