Dàn nóng Multi Panasonic CU-2Z52WBH-8 sở hữu công suất làm lạnh 5.2 kW (~18.000 BTU/h). Công suất sưởi ấm của máy đạt 6.1 kW (~20.800 BTU/h). Thiết bị cho phép kết nối tối đa 2 dàn lạnh độc lập. Đây là giải pháp hoàn hảo cho căn hộ 2 phòng ngủ hoặc nhà phố.
1. Tiết kiệm diện tích – Tối ưu không gian ban công
Bạn chỉ cần 1 dàn nóng duy nhất để kết nối với 2 dàn lạnh. Thiết kế máy nhỏ gọn với kích thước 619 x 824 x 299 mm. Trọng lượng máy nhẹ chỉ 39 kg. Sản phẩm giúp tiết kiệm không gian ban công và mang lại sự thoáng đãng.
2. Công nghệ Inverter tiết kiệm điện & Tích hợp 2 chiều
Máy tích hợp cả 2 tính năng Làm lạnh và Sưởi ấm vô cùng tiện lợi. Công nghệ Inverter biến tần giúp nhiệt độ luôn ổn định. Chỉ số hiệu suất EER đạt 3.85 W/W và COP đạt 4.27 W/W. Hệ thống giúp tối ưu hóa chi phí điện năng tiêu thụ hàng tháng.
3. Vận hành mạnh mẽ, êm ái và tản nhiệt tối ưu
Máy trang bị máy nén cao cấp công suất 900W do Panasonic sản xuất. Thiết bị vận hành cực kỳ êm ái với độ ồn chỉ từ 51 – 53 dB(A). Việc dùng 1 dàn nóng giúp không khí lưu thông tốt hơn. Nhiệt lượng giải phóng nhanh giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị.
4. Độ bền cao & Lắp đặt linh hoạt
Dàn nóng vận hành bền bỉ trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Phạm vi hoạt động từ -10°C đến +46°C ở chiều làm lạnh. Chiều dài đường ống tối đa cho 1 phòng đạt 20m. Độ cao chênh lệch tối đa 10m giúp thi công rất dễ dàng.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Thông số kỹ thuật | Phân loại / Chế độ | Đơn vị | CU-2Z52WBH-8 |
| Công suất làm lạnh | (Tối thiểu – Tối đa) | kWBtu/h |
5.20 (1.50 – 6.00)17,700 (5,120 – 20,500)
|
| Nguồn điện | — | — |
Single Phase 220 – 240V, 50Hz
|
| Công suất kết nối tối đa | — | kW | 7.7 |
| Dàn lạnh có thể kết nối tối đa | — | Số lượng | 2 |
| Thông số dòng điện (Làm lạnh) | Dòng điện | A | 6.4 – 5.9 |
| Công suất điện | W | 1,350 (250 – 1,620) | |
| EER (Làm lạnh) | (Tối thiểu – Tối đa) | W/WBtu/hW |
3.85 (6.00 – 3.70)13.14 (20.47 – 12.62)
|
| Độ ồn (H) | Độ ồn áp suất | dB(A) | 51 |
| Công suất Sưởi | (Tối thiểu – Tối đa) | kWBtu/h |
6.10 (1.10 – 7.20)20,800 (3,750 – 24,600)
|
| Thông số dòng điện (Sưởi) | Dòng điện | A | 6.7 – 6.2 |
| Nguồn điện đầu vào | W | 1,430 (210 – 1,900) | |
| COP (Sưởi) | (Tối thiểu – Tối đa) | W/WBtu/hW |
4.27 (5.24 – 3.79)14.57 (17.88 – 12.93)
|
| Độ ồn (H) | Mức áp suất độ ồn | dB(A) | 53 |
| Dòng điện tối đa | — | A | 11.5 |
| Dòng điện khởi động | — | A | 6.7 |
| Công suất máy nén | — | W | 900 |
| Kích thước | Chiều cao | mm | 619 |
| Chiều rộng | mm | 824 (+70) | |
| Chiều sâu | mm | 299 | |
| Trọng lượng thực | — | kg | 39 |
| Đường kính ống môi chất lạnh | Ống chất lỏng | mm | ∅ 6.35 |
| Ống hơi | mm | ∅ 9.52 | |
| Kích thước ống đồng | Chiều dài tiêu chuẩn | m | 20 |
| Chiều dài tối đa (1 phòng) | m | 20 | |
| Chiều dài tối đa (Tổng) | m | 30 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 10 | |
| Nạp ga bổ sung | g/m | 15 | |
| Phạm vi hoạt động | Làm lạnh | °C | -10 ~ +46 |
| Sưởi ấm | °C | -15 ~ +24 |






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.