Dàn nóng Multi Panasonic Inverter CU-2U18YBZ có công suất 2.0 HP (~17.400 BTU/h). Máy sở hữu thiết kế nhỏ gọn, hiện đại và tối ưu không gian. Thiết bị giúp tối ưu diện tích ban công khi cho phép kết nối tối đa 2 dàn lạnh với tổng công suất lên đến 8.5kW. Đây là giải pháp làm lạnh lý tưởng cho các căn hộ chung cư 2 phòng ngủ, nhà phố hoặc văn phòng nhỏ.
4 lý do lựa chọn Dàn nóng Multi Panasonic Inverter CU-2U18YBZ
1.Tiết kiệm diện tích – Tối ưu không gian ban công
Chỉ cần 1 dàn nóng duy nhất để kết nối linh hoạt với 2 dàn lạnh độc lập. Thiết kế máy rất gọn gàng với chiều cao 542mm và trọng lượng 33kg. Điều này giúp tiết kiệm đáng kể không gian ban công. Giải pháp này khắc phục hoàn toàn tình trạng chật chội khi lắp nhiều dàn nóng.
2. Công nghệ Inverter tiết kiệm điện & Môi chất lạnh R32
Chỉ cần 1 dàn nóng duy nhất để kết nối linh hoạt với 2 dàn lạnh độc lập. Thiết kế máy rất gọn gàng với chiều cao 542mm và trọng lượng 33kg. Điều này giúp tiết kiệm đáng kể không gian ban công. Giải pháp này khắc phục hoàn toàn tình trạng chật chội khi lắp nhiều dàn nóng.

3. Vận hành mạnh mẽ, êm ái và tản nhiệt tối ưu
Thiết bị trang bị máy nén sản xuất nội bộ bởi Panasonic. Bộ vi xử lý độc đáo giúp máy vận hành cực kỳ êm ái. Do chỉ dùng 1 dàn nóng, không khí xung quanh lưu thông tốt hơn. Nhiệt lượng được giải phóng nhanh chóng, tránh tình trạng tích tụ nhiệt gây giảm tuổi thọ.
4. Độ bền cao & Lắp đặt linh hoạt
Cánh tản nhiệt xanh (Blue Fin) giúp chống ăn mòn hiệu quả. Bo mạch PCB chống thấm nước và dàn trao đổi nhiệt làm bằng đồng bền bỉ. Máy chịu đựng tốt mọi điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Chiều dài đường ống tối đa đạt 30m cùng độ cao chênh lệch 15m. Việc thi công và lắp đặt nhờ đó trở nên rất linh hoạt.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Thông số kỹ thuật | Phân loại / Đơn vị |
CU-2U18YBZ
|
| Công suất lạnh | kW (min – max) |
5.10 (1.50 – 6.10)
|
| Btu/h (min – max) |
17,400 (5,120 – 20,800)
|
|
| Điện áp |
Một pha, 220V – 240V, 50Hz
|
|
| Công suất kết nối dàn lạnh tối đa | kW | 8.5 |
| Kết nối tối đa dàn lạnh | units | 2 |
| Thông số điện | Dòng điện hoạt động (A) | 6.1 – 5.6 |
| Công suất điện (min – max) (W) |
1,310 (250 – 1,900)
|
|
| EER | Btu/hW (min – max) |
13.28 (20.48 – 10.95)
|
| W/W (min – max) |
3.89 (6.00 – 3.21)
|
|
| Độ ồn (H/D) | dB(A) | 50/45 |
| Dòng điện tối đa | A | 10.4 |
| Dòng điện khởi động | A | 6.1 |
| Công suất máy nén | W | 900 |
| Kích thước | Cao (mm) | 542 |
| Rộng (mm) | 780 (+70) | |
| Sâu (mm) | 289 | |
| Khối lượng | kg | 33 |
| Đường kính ống đồng | Ống lỏng (mm) | ø 6.35 x2 |
| Ống hơi (mm) | ø 9.52 x2 | |
| Tiêu chuẩn đường ống | Chiều dài ống tối đa – 1 Phòng (m) | 20 |
| Chiều dài ống tối đa – Tổng (m) | 30 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa (m) | 15 | |
| Nạp gas bổ sung (g/m) | – |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.