Dàn nóng Multi Panasonic Inverter CU-3U27YBZ sở hữu công suất 3.0 HP (~27.000 BTU/h). Thiết bị cho phép kết nối tối đa 3 dàn lạnh độc lập. Đây là giải pháp làm lạnh hoàn hảo cho căn hộ 3 phòng ngủ hoặc nhà phố.
4 lý do lựa chọn Dàn nóng Multi Panasonic Inverter CU-3U27YBZ
1.Tiết kiệm diện tích – Tối ưu không gian ban công
Chỉ cần 1 dàn nóng duy nhất để kết nối linh hoạt với 3 dàn lạnh độc lập. Thiết kế máy rất gọn gàng với kích thước 695 x 875 (+95) x 320 mm. Điều này giúp tiết kiệm đáng kể không gian ban công. Giải pháp này khắc phục hoàn toàn tình trạng chật chội khi phải lắp nhiều dàn nóng riêng biệt.
2. Công nghệ Inverter tiết kiệm điện & Môi chất lạnh R32
Máy sử dụng công nghệ biến tần Inverter hiện đại. Mức nhiệt độ luôn được kiểm soát chính xác và ổn định. Dàn nóng kết hợp với môi chất lạnh gas R32 thế hệ mới. Nhờ đó, hiệu suất truyền nhiệt tăng cao và thân thiện với môi trường. Hệ thống giúp tối ưu hóa chi phí điện năng tiêu thụ hàng tháng.

3. Vận hành mạnh mẽ, êm ái và tản nhiệt tối ưu
Thiết bị trang bị máy nén sản xuất nội bộ bởi Panasonic. Bộ vi xử lý độc đáo giúp máy vận hành cực kỳ êm ái. Do chỉ dùng 1 dàn nóng, không khí xung quanh lưu thông tốt hơn. Nhiệt lượng được giải phóng nhanh chóng, tránh tình trạng tích tụ nhiệt gây giảm tuổi thọ.
4. Độ bền cao & Lắp đặt linh hoạt
Cánh tản nhiệt xanh (Blue Fin) giúp chống ăn mòn hiệu quả. Bo mạch PCB chống thấm nước và dàn trao đổi nhiệt làm bằng đồng bền bỉ. Máy chịu đựng tốt mọi điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Chiều dài đường ống tối đa đạt 30m cùng độ cao chênh lệch 15m. Việc thi công và lắp đặt nhờ đó trở nên rất linh hoạt.

| Thông số kỹ thuật | Phân loại / Đơn vị |
CU-3U27YBZ
|
| Công suất lạnh | kW (min – max) |
7.50 (2.80 – 9.50)
|
| Btu/h (min – max) |
25,600 (9,550 – 32,400)
|
|
| Điện áp |
Một pha, 220V – 240V, 50Hz
|
|
| Công suất kết nối dàn lạnh tối đa | kW | 14.8 |
| Kết nối tối đa dàn lạnh | units | 3 |
| Thông số điện | Dòng điện hoạt động (A) | 9.2 – 8.4 |
| Công suất điện (min – max) (W) |
1,980 (540 – 2,740)
|
|
| EER | Btu/hW (min – max) |
12.93 (17.69 – 11.82)
|
| W/W (min – max) |
3.79 (5.19 – 3.47)
|
|
| Độ ồn (H/D) | dB(A) | 49/44 |
| Dòng điện tối đa | A | 16.2 |
| Dòng điện khởi động | A | 9.2 |
| Công suất máy nén | W | 1,5 |
| Kích thước | Cao (mm) | 695 |
| Rộng (mm) | 875 (+95) | |
| Sâu (mm) | 320 | |
| Khối lượng | kg | 48 |
| Đường kính ống đồng | Ống lỏng (mm) | ø 6.35 x3 |
| Ống hơi (mm) | ø 9.52 x3 | |
| Tiêu chuẩn đường ống | Chiều dài ống tối đa – 1 Phòng (m) | 30 |
| Chiều dài ống tối đa – Tổng (m) | 60 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa (m) | 15 | |
| Nạp gas bổ sung (g/m) | – |






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.