Dàn nóng Multi Panasonic Inverter CU-4U34YBZ sở hữu công suất mạnh mẽ 34.000 BTU (~4.0 HP). Thiết bị cho phép kết nối linh hoạt tối đa 4 dàn lạnh độc lập. Đây là giải pháp làm lạnh hoàn hảo cho biệt thự, căn hộ chung cư lớn hoặc văn phòng.
4 lý do lựa chọn Dàn nóng Multi Panasonic Inverter CU-4U28YBZ
1.Tiết kiệm diện tích – Tối ưu không gian ban công
Chỉ cần 1 dàn nóng duy nhất để kết nối với 4 dàn lạnh trong nhà. Kích thước máy vô cùng gọn gàng chỉ 695 x 875 (+95) x 320 mm (Cao x Rộng x Sâu). Sản phẩm giúp giải phóng diện tích ban công tối đa. Giải pháp này giúp căn nhà của bạn trở nên thẩm mỹ hơn.
2. Công nghệ Inverter tiết kiệm điện & Môi chất lạnh R32
Máy tích hợp công nghệ biến tần Inverter tiên tiến giúp duy trì nhiệt độ ổn định. Dàn nóng sử dụng môi chất lạnh gas R32 thân thiện với môi trường. Gas R32 mang lại hiệu suất truyền nhiệt vượt trội và làm lạnh nhanh chóng. Hệ thống giúp tối ưu hóa chi phí điện năng tiêu thụ hàng tháng cho gia đình.

3. Vận hành mạnh mẽ, êm ái và tản nhiệt tối ưu
Thiết bị trang bị máy nén sản xuất nội bộ bởi Panasonic. Bộ vi xử lý độc đáo giúp máy vận hành cực kỳ êm ái. Do chỉ dùng 1 dàn nóng, không khí xung quanh lưu thông tốt hơn. Nhiệt lượng được giải phóng nhanh chóng, tránh tình trạng tích tụ nhiệt gây giảm tuổi thọ.
4. Độ bền cao & Lắp đặt linh hoạt
Cánh tản nhiệt xanh (Blue Fin) giúp chống ăn mòn hiệu quả. Bo mạch PCB chống thấm nước và dàn trao đổi nhiệt làm bằng đồng bền bỉ. Máy chịu đựng tốt mọi điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Chiều dài đường ống tối đa đạt 30m cùng độ cao chênh lệch 15m. Việc thi công và lắp đặt nhờ đó trở nên rất linh hoạt.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Thông số kỹ thuật | Phân loại / Đơn vị |
CU-4U34YBZ
|
| Công suất lạnh | kW (min – max) |
9.50 (2.90 – 11.50)
|
| Btu/h (min – max) |
32,400 (9,890 – 39,200)
|
|
| Điện áp |
Một pha, 220V – 240V, 50Hz
|
|
| Công suất kết nối dàn lạnh tối đa | kW | 17.6 |
| Kết nối tối đa dàn lạnh | units | 4 |
| Thông số điện | Dòng điện hoạt động (A) | 11.3 – 10.4 |
| Công suất điện (min – max) (W) |
2,430 (560 – 3,100)
|
|
| EER | Btu/hW (min – max) |
13.33 (17.66 – 12.65)
|
| W/W (min – max) |
3.91 (5.18 – 3.71)
|
|
| Độ ồn (H/D) | dB(A) | 54/49 |
| Dòng điện tối đa | A | 16.6 |
| Dòng điện khởi động | A | 11.3 |
| Công suất máy nén | W | 1,5 |
| Kích thước | Cao (mm) | 795 |
| Rộng (mm) | 875 (+95) | |
| Sâu (mm) | 320 | |
| Khối lượng | kg | 58 |
| Đường kính ống đồng | Ống lỏng (mm) | ø 6.35 x4 |
| Ống hơi (mm) |
ø 9.52 x3, ø 12.70 x1
|
|
| Tiêu chuẩn đường ống | Chiều dài ống tối đa – 1 Phòng (m) | 30 |
| Chiều dài ống tối đa – Tổng (m) | 70 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa (m) | 15 | |
| Nạp gas bổ sung (g/m) | – |






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.