Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp điều hòa vừa sang trọng vừa tiết kiệm không gian, dàn lạnh âm trần nối ống gió
CS-MZ35WD3H8A chính là sự lựa chọn hoàn hảo. Mẫu điều hòa CS-MZ35WD3H8A này cực kỳ phù hợp cho phòng khách vừa hoặc phòng ngủ rộng từ 15 – 20m². Sản phẩm mang lại vẻ đẹp tinh tế và hiện đại cho ngôi nhà của bạn.
1. Thiết kế siêu mỏng – Tối ưu không gian trần hẹp
Dàn lạnh CS-MZ25WD3H8A sở hữu độ dày siêu mỏng chỉ 200mm. Kích thước này giúp việc giấu trần thạch cao trở nên vô cùng dễ dàng. Thiết kế này giải phóng không gian tường và không làm ảnh hưởng đến bố cục nội thất. Kỹ thuật viên có thể thi công thuận lợi ở những khoảng trống trần hạn chế. Nhờ đó, ngôi nhà của bạn vẫn giữ được nét đẳng cấp tổng thể.
2. Lắp đặt linh hoạt & Tích hợp bơm nước ngưng
Dàn lạnh cho phép chọn cửa gió hồi phía sau hoặc bên dưới rất tiện lợi. Sản phẩm đã tích hợp sẵn bơm nước ngưng với độ cao nâng tiện lợi. Thiết kế thông minh giúp việc thoát nước dễ dàng và thi công linh hoạt.
3. Làm mát mạnh mẽ với chế độ POWERFUL
Dàn lạnh cho phép chọn cửa gió hồi phía sau hoặc bên dưới rất tiện lợi. Sản phẩm đã tích hợp sẵn bơm nước ngưng với độ cao nâng tiện lợi. Thiết kế thông minh giúp việc thoát nước dễ dàng và thi công linh hoạt.

4. Vận hành êm ái & Tùy chọn kết nối thông minh
Chế độ QUIET giúp giảm độ ồn dàn lạnh tối đa. Máy mang lại không gian yên tĩnh cho giấc ngủ của gia đình bạn. Bạn có thể lắp thêm bộ tích hợp mạng CZ-TACG1 tùy chọn. Tính năng này giúp bạn dễ dàng điều khiển từ xa qua ứng dụng Panasonic Comfort Cloud.
Gợi ý xem thêm: Tham khảo các loại điều hoà khác tại: Trung tâm điều hoà
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Thông số | Đơn vị | CS-MZ35WD3H8A |
|
Công suất Làm lạnh
|
kW | 3.5 |
| Btu/h | 11,9 | |
|
Công suất Sưởi ấm
|
kW | 4.5 |
| Btu/h | 15,3 | |
| Nguồn điện | – |
Một pha, 220V – 240V, 50Hz
|
| Độ ồn Làm lạnh | dB(A) | 35 / 28 |
| Độ ồn Sưởi ấm | dB(A) | 37 / 29 |
| Lưu lượng gió (H) Làm lạnh | m³/min (cfm) | 11.2 (395) |
| Lưu lượng gió (H) Sưởi ấm | m³/min (cfm) | 11.2 (395) |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) | mm | 200 x 750 x 640 |
| Trọng lượng thực | kg | 19 |
| Đường kính ống môi chất lạnh (Ống chất lỏng) | mm | ø 6.35 |
| Đường kính ống môi chất lạnh (Ống ga) | mm | ø 9.52 |
| Nguồn cấp điện | – | Dàn nóng |






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.