Điều hòa âm trần Cassette Panasonic Inverter S-2430PU3H / U-30PR1H5 thuộc phân khúc 3.4 HP. Máy sở hữu công suất làm lạnh thực tế 30.000 BTU. Đây là giải pháp làm mát hoàn hảo cho diện tích từ 40 đến 50 m². Sản phẩm tích hợp công nghệ Inverter giúp tiết kiệm điện năng vượt trội. Thiết kế mặt nạ vuông siêu mỏng mang lại vẻ sang trọng cho không gian. Luồng gió 360° giúp hơi lạnh lan tỏa nhanh chóng và dễ chịu.
1. Công nghệ lọc không khí nanoe™ X bảo vệ sức khỏe 24/7:
Bộ phát nanoe™ X giải phóng hàng triệu gốc hydroxyl (OH). Công nghệ này hỗ trợ khử mùi hôi hiệu quả. Máy giúp ức chế vi khuẩn, vi rút và nấm mốc bảo vệ sức khỏe. Màng lọc vận hành độc lập ngay cả khi tắt chế độ làm lạnh.

2. Khả năng làm lạnh 360° mạnh mẽ & Đồng đều:
Thiết kế mặt nạ 4 hướng thổi kết hợp quạt Turbo và cánh đảo gió rộng giúp luồng khí lạnh lan tỏa đồng đều khắp 360 độ và thổi xa đến 5 mét. Động cơ quạt DC mang lại lưu lượng gió lớn, giúp làm lạnh không gian nhanh chóng ngay khi khởi động.
3. Thiết kế chống đọng nước & Bơm nước ngưng nâng cao 850 mm:
Dàn lạnh bọc 2 lớp cách nhiệt cao cấp. Thiết kế này ngăn ngừa triệt để hiện tượng đọng nước. Máy tích hợp sẵn bơm nước ngưng với độ nâng 850mm. Việc thiết kế và đi đường ống thoát nước trở nên rất dễ dàng.

4. Công nghệ Inverter tiết kiệm điện tối ưu:
Máy nén Inverter tự động điều chỉnh tốc độ quay theo nhiệt độ phòng. Công nghệ này giúp tiết kiệm điện năng tiêu thụ hiệu quả. Đồng thời, máy vận hành vô cùng êm ái và duy trì nhiệt độ ổn định.
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Hạng mục / Thông số | Đơn vị | S-2430PU3H / U-30PR1H5 |
|
1. THÔNG SỐ TỔNG QUAN & NĂNG LƯỢNG
|
||
| Mặt nạ | – | CZ-KPU3H |
| Nguồn điện | V / Pha / Hz | 220-240 V, 1 Phase – 50 Hz |
| Công suất làm lạnh: Định mức (Tối thiểu – Tối đa) | kW | 8.50 (2.10 – 10.00) |
| Công suất làm lạnh: Định mức (Tối thiểu – Tối đa) | Btu/h | 29,000 (7,170 – 34,100) |
| Dòng điện: Định mức (Tối đa) | A | 11.7 – 10.7 (15.5) |
| Công suất tiêu thụ: Định mức (Tối thiểu – Tối đa) | kW | 2.52 (0.28 – 3.33) |
| Chỉ số hiệu suất năng lượng CSPF | – | 5.97 |
| Hiệu suất COP / EER | W/W | 3.37 |
| Hiệu suất COP / EER | Btu/hW | 11.51 |
| 2. DÀN LẠNH (S-2430PU3H) | ||
| Lưu lượng gió | m3/phút | 25.0 |
| Lưu lượng gió | cfm | 882 |
| Độ ồn áp suất (Cao / Thấp) | dB(A) | 42 / 35 |
| Độ ồn nguồn (Cao / Thấp) | dB | 57 / 50 |
| Kích thước Dàn lạnh (Cao x Rộng x Sâu) | mm | 256 x 840 x 840 |
| Kích thước Mặt nạ (Cao x Rộng x Sâu) | mm | 44 x 950 x 950 |
| Khối lượng – Dàn lạnh | kg | 21 |
| Khối lượng – Mặt nạ | kg | 5 |
| 3. DÀN NÓNG (U-30PR1H5) | ||
| Độ ồn áp suất | dB(A) | 53 |
| Độ ồn nguồn | dB | 72 |
| Kích thước Dàn nóng (Cao x Rộng x Sâu) | mm | 695 x 875 x 320 |
| Khối lượng | kg | 39 |
|
4. THÔNG SỐ ĐƯỜNG ỐNG & LẮP ĐẶT
|
||
| Đường kính ống hơi | mm (inch) | 15.88 (5/8) |
| Đường kính ống lỏng | mm (inch) | 9.52 (3/8) |
| Chiều dài ống (Tối thiểu – Tối đa) | m | 5 – 50 |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 30 |
| Độ dài ống nạp sẵn gas tối đa | m | 30 |
| Lượng gas nạp thêm | g/m | 25 |
| Dải nhiệt độ hoạt động dàn nóng | °C | 16 – 46 |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.