Điều hòa âm trần cassette đa hướng thổi Daikin – Giải pháp làm mát đồng đều, tiết kiệm và tinh tế
Điều hoà Daikin âm trần Cassette FCNQ36MV1+RNQ36MY1 là dòng tiêu chuẩn không Inverter được ưa chuộng nhờ khả năng làm lạnh nhanh, luồng gió 360° phân bổ đồng đều và vận hành ổn định, tiết kiệm điện. Sử dụng môi chất lạnh R410A thân thiện với môi trường, sản phẩm mang đến không gian mát lạnh dễ chịu, phù hợp cho căn hộ, văn phòng và công trình thương mại hiện đại.
4 LÝ DO NÊN LỰA CHỌN ĐIỀU HÒA DAIKIN ÂM TRẦN CASSETTE ĐA HƯỚNG THỔI FCNQ36MV1+RNQ36MY1 3 PHA
1. Luồng gió 8 hướng thổi – Phân bổ nhiệt độ đồng đều khắp không gian
Điều hòa Daikin âm trần Cassette FCNQ36MV1+RNQ36MY1 sở hữu luồng gió 360° cùng 8 hướng thổi linh hoạt, giúp phân bổ nhiệt độ đồng đều và duy trì cảm giác dễ chịu ở mọi vị trí trong phòng.
Luồng gió tròn giúp giữ sự thoải mái ngay cả khi tốc độ gió giảm, đảm bảo hiệu quả làm lạnh cao mà vẫn tiết kiệm điện năng.
Dù lắp đặt giữa phòng hay gần tường, hơi lạnh vẫn lan tỏa đều, loại bỏ hiện tượng “vùng lạnh – vùng nóng”, mang lại sự dễ chịu toàn diện cho người dùng.

2. Linh hoạt 23 kiểu thổi gió – Phù hợp với mọi không gian lắp đặt
Điều hòa Daikin âm trần Cassette FCNQ36MV1+RNQ36MY1 được thiết kế thông minh với tổng cộng 23 kiểu thổi gió như: thổi tròn, thổi 3 hướng, 2 hướng chữ L hoặc 2 hướng đối diện.
Người dùng có thể tùy chỉnh đóng/mở miệng gió để đạt hiệu quả phân phối khí tối ưu cho từng không gian.
Nhờ tính linh hoạt cao, máy dễ dàng thích ứng với mọi kiểu trần và diện tích phòng, là lựa chọn hoàn hảo cho nhà ở, văn phòng hay nhà hàng cao cấp.

3. Lớp phủ chống bụi, vi khuẩn – Dễ vệ sinh và an toàn cho sức khỏe
Điều hòa Daikin âm trần Cassette FCNQ36MV1+RNQ36MY1 được phủ lớp vật liệu không thấm bụi trên mặt nạ, giúp hạn chế bụi bẩn bám dính, duy trì vẻ đẹp thẩm mỹ lâu dài.
Cánh đảo gió không nghiêng giúp nước ngưng và bụi khó bám vào, dễ dàng vệ sinh. Bên cạnh đó, phin lọc được xử lý chống ăn mòn và nấm mốc, ngăn ngừa vi khuẩn phát triển từ bụi và hơi nước, đảm bảo luồng không khí sạch khuẩn, an toàn cho sức khỏe người dùng.
Ngoài ra, máy sử dụng môi chất lạnh R410A thân thiện với môi trường, tăng hiệu suất làm lạnh, giảm tiêu hao điện năng và không gây ảnh hưởng đến tầng ozone.

4. Hai chế độ thổi gió tiện ích – Giải pháp làm mát tối ưu và chống bẩn trần
Điều hòa Daikin âm trần Cassette FCNQ36MV1+RNQ36MY1 được trang bị hai chế độ thổi gió hiện đại:
-
Chế độ tiêu chuẩn: ngăn gió lùa, mang lại cảm giác dễ chịu khi sử dụng.
-
Chế độ chống làm bẩn trần: hướng gió thổi xa hơn, giảm bụi bám và hạn chế tình trạng ố màu trên trần sáng.
Người dùng có thể điều chỉnh hướng gió theo 5 mức từ 15° đến 60°, cùng chức năng đảo gió tự động điều khiển từ xa, giúp không khí lưu thông tối ưu và tiết kiệm điện năng hiệu quả.

Thông số kỹ thuật của Điều hòa âm trần Cassette Daikin đa hướng thổi FCNQ36MV1+RNQ36MY1 3 pha
| Tên Model | Dàn lạnh | FCNQ36MV1 | ||
| Dàn nóng | RNQ36MY1 | |||
| Nguồn điện | Dàn nóng | 3 Pha, 380–415 V, 50 Hz | ||
| Công suất làm lạnh | kW | 10.6 | ||
| Btu/h | 36,000 | |||
| Công suất điện tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 3.31 | |
| COP | W/W | 3.20 | ||
| CSPF | Wh/Wh | 3.39 | ||
| Dàn lạnh | Màu mặt nạ | Thiết bị | ||
| Mặt nạ | Trắng | |||
| Lưu lượng gió (Cao/Thấp) | m3/min | 32 / 20 | ||
| cfm | 1,130 / 706 | |||
| Độ ồn (Cao/Thấp)3 | dBA | 43 / 32 | ||
| Kích thước (Cao x rộng x dày) |
Thiết bị | mm | 298x840x840 | |
| Mặt nạ | mm | 50 x 950 x 950 | ||
| Khối lượng | Thiết bị | kg | 24 | |
| Mặt nạ | kg | 5.5 | ||
| Dãy hoạt động được chứng nhận | °CWB | 14 đến 25 | ||
| Dàn nóng | Màu sắc | Trắng ngà | ||
| Máy nén | Loại | Kiểu rotor dạng kín | ||
| Công suất dộng cơ điện | kW | 2.7 | ||
| Mức nạp sẵn môi chất lạnh (R410A) | kg | 3.2
(Nạp cho 15 m) |
||
| Độ ồn3 | dBA | 54 | ||
| Kích thước (Cao x Rộng x Dày) | mm | 1,345x900x320 | ||
| Khối lượng | V1
Y1 |
kg | 103
103 |
|
| Dãy hoạt động được chứng nhận | °CDB | 21 đến 46 | ||
| Kết nối đường ống | Lỏng | mm | ∅ 9.5 | |
| Hơi | mm | ∅ 15.9 | ||
| Ống xả | Dàn lạnh | mm | VP25 (Đường kính trong ∅ 25xĐường kính ngoài ∅ 32 | |
| Dàn nóng | mm | ∅ 26.0 (Lỗ) | ||
| Chiều dài đường ống tối đa | m | 50
(Chiều dài tương đương 70) |
||
| Chênh lệch độ cao tối đa khi lắp đặt | m | 30 | ||
| Cách nhiệt | Cả ống lỏng và ống hơi | |||









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.