Điều hoà âm trần nối ống gió Daikin – Giải pháp làm mát linh hoạt, êm ái và chuẩn thẩm mỹ
Điều hoà Daikin giấu trần nối ống gió FBA100BVMA9+RZA100DV1 hai chiều là lựa chọn tối ưu cho không gian cần sự tinh tế, vận hành êm và phân bổ gió linh hoạt.
Với khả năng làm lạnh nhanh vào mùa hè và sưởi ấm đều vào mùa đông, cùng thiết kế giấu kín hoàn toàn trong trần, dòng máy này không chỉ đảm bảo thẩm mỹ cho công trình mà còn mang lại cảm giác dễ chịu quanh năm — phù hợp cho nhà phố, biệt thự, văn phòng, khách sạn hay nhà hàng cao cấp,…
Điều hoà âm trần nối ống gió Daikin – Giải pháp làm mát linh hoạt, êm ái và chuẩn thẩm mỹ
Điều hoà Daikin giấu trần nối ống gió FBA100BVMA9+RZA100DV1 hai chiều là lựa chọn tối ưu cho không gian cần sự tinh tế, vận hành êm và phân bổ gió linh hoạt.
Với khả năng làm lạnh nhanh vào mùa hè và sưởi ấm đều vào mùa đông, cùng thiết kế giấu kín hoàn toàn trong trần, dòng máy này không chỉ đảm bảo thẩm mỹ cho công trình mà còn mang lại cảm giác dễ chịu quanh năm — phù hợp cho nhà phố, biệt thự, văn phòng, khách sạn hay nhà hàng cao cấp,…
4 LÝ DO NÊN LỰA CHỌN ĐIỀU HÒA DAIKIN GIẤU TRẦN NỐI ỐNG GIÓ FBA100BVMA9+RZA100DV1 HAI CHIỀU 1 PHA
1. Tự động điều chỉnh lưu lượng gió – Vận hành ổn định, tiết kiệm điện năng
Điều hoà Daikin giấu trần nối ống gió FBA100BVMA9/RZA100DV1 sở hữu thiết kế vô cùng nhỏ gọn. Dàn lạnh có chiều cao chỉ 245 mm.
Máy dễ dàng lắp đặt ẩn hoàn toàn bên trong trần thạch cao. Thiết kế giúp không gian nội thất trở nên vô cùng sang trọng và hiện đại.
Sản phẩm là giải pháp hoàn hảo cho căn hộ cao cấp và biệt thự. Toàn bộ hệ thống ống gió được giấu kín vô cùng tinh tế.
2. Hút gió linh hoạt – Dễ dàng thi công và bảo trì
Điều hoà Daikin giấu trần nối ống gió FBA100BVMA9/RZA100DV1 hai chiều cho phép hút gió từ hông hoặc dưới máy. Tính năng này tùy thuộc theo điều kiện thi công thực tế.
Thiết kế linh hoạt giúp việc đi ống gió trở nên rất dễ dàng. Kỹ thuật viên bảo dưỡng thuận tiện mà không cần tháo toàn bộ máy.
Cấu trúc module thông minh cho phép chuyển đổi hướng nắp gió nhanh chóng. Sản phẩm phù hợp với mọi loại trần và không gian kiến trúc.
3. Áp suất tĩnh bên ngoài có thể điều chỉnh – Linh hoạt theo từng công trình
Điều hoà Daikin giấu trần nối ống gió FBA100BVMA9/RZA100DV1 hai chiều được trang bị động cơ quạt DC. Máy cho phép điều chỉnh áp suất tĩnh bên ngoài từ 50 Pa đến 150 Pa.
Dòng khí lưu thông ổn định dù chiều dài ống gió thay đổi. Hệ thống duy trì nhiệt độ ổn định ở cả chế độ làm lạnh và sưởi.
Máy vận hành êm ái và không gây tiếng ồn khó chịu. Hiệu suất làm lạnh và sưởi ấm luôn duy trì mức cao nhất.
4. Giải pháp tiết kiệm năng lượng & vệ sinh không khí thông minh
Sản phẩm trang bị tính năng khóa liên động Interlock Control hiện đại. Máy dễ dàng kết nối với hệ thống thẻ phòng khách sạn.
Hệ thống tự động tắt khi khách rời khỏi phòng giúp tối ưu điện năng. Tính năng này nâng cao hiệu quả quản lý vận hành đáng kể.
Máng nước xả ion bạc kháng khuẩn ngăn ngừa nấm mốc và mùi hôi. Tuổi thọ bộ ion bạc kéo dài từ 2 đến 3 năm.
Không khí phòng luôn giữ được độ trong lành và sạch khuẩn.
Thông số kỹ thuật của Điều hoà Daikin giấu trần nối ống gió FBA100BVMA9+RZA100DV1 hai chiều 1 pha
| Tên Model | Dàn lạnh | FBA100BVMA9 | ||
| Dàn nóng | RZA100DV1 | |||
| Nguồn điện | Dàn lạnh | 1 Pha, 220-240V/ 220-230V, 50/60Hz | ||
| Dàn nóng | 1 Pha, 220-240V, 50Hz | |||
| Công suất làm lạnh Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
kW | 10.0 (3.2-11.2) | ||
| Btu/h | 34.100 (10.900-38.200) | |||
| Công suất sưởi Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
kW | 11.2 (3.5-12.5) | ||
| Btu/h | 38.200 (11.900-42.700) | |||
| Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 3.17 | |
| Sưởi | kW | 2.90 | ||
| COP | Làm lạnh | kW/kW | 3.16 | |
| Sưởi | kW/kW | 3.86 | ||
| CSPF | Làm lạnh | kWh/kWh | 5.33 | |
| Dàn lạnh | Màu sắc | |||
| Quạt | Lưu lượng gió (C/ TB/ T) | m³/phút | 32/27/22.5 | |
| cfm | 1.130/953/794 | |||
| Áp suất tĩnh bên ngoài | Pa | Định mức 50 (50-150) | ||
| Độ ồn (C/ TB/ T) | dBA | 38/35.5/33 | ||
| Phin lọc khí | ||||
| Kích thước (CxRxD) | mm | 245×1.400×800 | ||
| Trọng lượng máy | kg | 47 | ||
| Phạm vi hoạt động | Làm lạnh | °CWB | 14 đến 25 | |
| Sưởi | °CDB | 15 đến 27 | ||
| Dàn nóng | Màu sắc | Trắng ngà | ||
| Dàn tản nhiệt | Loại | Ống đồng cánh nhôm | ||
| Máy nén | Loại | Swing dạng kín | ||
| Công suất động cơ | kW | 2.4 | ||
| Mức nạp môi chất lạnh (R32) | kg | 2.6 (Đã nạp cho 30 m) | ||
| Độ ồn | Làm lạnh/sưởi | dBA | 49/53 | |
| Chế độ vận hành ban đêm | dBA | 45 | ||
| Kích thước (CxRxD) | mm | 990x940x320 | ||
| Trọng lượng máy | kg | 69 | ||
| Phạm vi hoạt động | Làm lạnh | °CWB | -5 đến 46 | |
| Sưởi | °CDB | -15 đến 15.5 | ||
| kết nối đường ống | Lỏng (Loe) | mm | ∅ 9.5 | |
| Hơi (Loe) | mm | ∅ 15.9 | ||
| Nước xả | Dàn lạnh | mm | VP25 (Đường kính trong ∅ 25xĐường kính ngoài ∅ 32 | |
| Dàn nóng | mm | Kết nối lỗ đường kính trong ∅ 25 | ||
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 75 (Chiều dài tương đương 90) | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | m | 30 | ||
| Cách nhiệt | Cả ống lỏng và ống hơi | |||







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.