Điều hoà âm trần nối ống gió Daikin – Giải pháp làm mát linh hoạt, êm ái và chuẩn thẩm mỹ
Điều hoà Daikin giấu trần nối ống gió FDMNQ36MV1+RNQ36MV1 là lựa chọn lý tưởng cho những không gian cần sự tinh tế, luồng gió phân bổ đồng đều và vận hành ổn định.
Sở hữu thiết kế mỏng gọn dễ lắp đặt, cùng khả năng làm mát nhanh và duy trì nhiệt độ ổn định, dòng máy này không chỉ mang lại cảm giác thoải mái tự nhiên mà còn đảm bảo tính thẩm mỹ cho mọi công trình — từ nhà phố, căn hộ đến văn phòng hay showroom cao cấp.
4 LÝ DO NÊN LỰA CHỌN ĐIỀU HÒA DAIKIN GIẤU TRẦN NỐI ỐNG GIÓ FDMNQ36MV1+RNQ36MV1 1 PHA
1. Phân phối gió đồng đều – Vận hành ổn định
Điều hoà Daikin giấu trần nối ống gió FDMNQ36MV1+RNQ36MV1 được thiết kế với hệ thống quạt hướng trục hiệu suất cao, giúp luồng gió phân bổ đồng đều khắp không gian.
Nhờ đó, nhiệt độ luôn được duy trì ổn định ở mọi vị trí trong phòng, mang lại cảm giác mát lạnh dễ chịu và vận hành bền bỉ trong thời gian dài.

2. Linh hoạt trong thiết kế và lắp đặt
Điều hoà Daikin giấu trần nối ống gió FDMNQ36MV1+RNQ36MV1 cho phép lựa chọn hướng hút gió từ hông hoặc từ dưới thân máy, giúp tối ưu không gian và dễ dàng bố trí ống gió phù hợp với từng loại trần.
Thiết kế mỏng gọn giúp máy thích hợp cho các công trình nhà phố, căn hộ hoặc văn phòng có trần thấp.

3. Áp suất tĩnh bên ngoài có thể điều chỉnh – Linh hoạt theo từng công trình
Điều hoà Daikin giấu trần nối ống gió FDMNQ36MV1+RNQ36MV1 hỗ trợ điều chỉnh áp suất tĩnh ngoài, đảm bảo lưu lượng gió luôn ổn định dù chiều dài hoặc kích thước ống gió khác nhau.
Tính năng này giúp hệ thống vận hành linh hoạt, duy trì hiệu suất làm lạnh cao cho toàn bộ không gian.
4. Môi chất lạnh R410A thân thiện môi trường
Điều hoà Daikin giấu trần nối ống gió FDMNQ36MV1+RNQ36MV1 sử dụng môi chất lạnh R410A – loại gas có hiệu suất trao đổi nhiệt cao, làm lạnh nhanh, không gây hại tầng ozone và thân thiện với môi trường.
Đây cũng là dòng gas phổ biến được Daikin trang bị cho các model Non-Inverter, đảm bảo độ bền và hiệu quả vận hành ổn định.

Thông số kỹ thuật của Điều hoà Daikin giấu trần nối ống gió FDMNQ36MV1+RNQ36MV1 1 pha
| Tên Model | Dàn lạnh | FDMNQ36MV1 | ||
| Dàn nóng | RNQ36MV1 | |||
| Nguồn điện | Dàn nóng | 1 Pha, 220-240V, 50Hz | ||
| Công suất làm lạnh | kW | 10.6 | ||
| Btu/h | 36.000 | |||
| Công suất điện tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 3.53 | |
| COP | W/W | 3.00 | ||
| CSPF | Wh/Wh | 3.19 | ||
| Dàn lạnh | Màu sắc | |||
| Quạt | Lưu lượng gió (Cao/Thấp) | m³/phút | 37 | |
| cfm | 1.306 | |||
| Tỷ lệ bên ngoài áp suất tĩnh | mmH2O | 9.8 | ||
| Độ ồn (Cao/Thấp) (220 V) | dBA | 45/37 | ||
| Kích thước (Cao x Rộng x Dày) | mm | 305 x 1.550 x 680 | ||
| Khối lượng | kg | 52 | ||
| Dãy hoạt động được chứng nhận | °CWB | 14 đến 25 | ||
| Dàn nóng | Màu sắc | Trắng ngà | ||
| Máy nén | Loại | Kiểu rotor dạng kín | ||
| Công suất dộng cơ điện | kW | 2.7 | ||
| Môi chất lạnh (R-410A) |
kg | 3.2 (Nạp cho 15 m) |
||
| Độ ồn | dBA | 54 | ||
| Kích thước (Cao x Rộng x Dày) | mm | 1.345 x 900 x 320 | ||
| Khối lượng | kg | 103 | ||
| Dãy hoạt động được chứng nhận | °CDB | 21 đến 46 | ||
| Ống kết nối | Lỏng | mm | ∅ 9.5 | |
| Hơi | mm | ∅ 15.9 | ||
| Ống xả | Dàn lạnh | mm | 3/4B (Đường kính trong ∅21.6 x Đường kính ngoài ∅27.2) | |
| Dàn nóng | mm | ∅ 26.0 (Lỗ) | ||
| Chiều dài đường ống tối đa | m | 50 (Chiều dài tương đương 70 m) |
||
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 30 | ||
| Cách nhiệt | Cả ống lỏng và ống hơi | |||









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.