Điều hòa âm trần nối ống gió áp suất tĩnh thấp 2 chiều ZUUW24GV1+ZBNW24GL3D1
Inverter 24.000 BTU làm lạnh & sưởi ấm tối ưu, thiết kế mỏng gọn, vận hành siêu êm.
Điều hòa âm trần nối ống gió áp suất tĩnh thấp 2 chiều ZUUW24GV1+ZBNW24GL3D1 thuộc dòng điều hòa Inverter cao cấp. Sản phẩm sở hữu công suất 24.000 BTU.
Toàn bộ dàn lạnh giấu hoàn toàn trong trần thạch cao. Máy cung cấp khả năng kiểm soát nhiệt độ linh hoạt 4 mùa. Sản phẩm giúp giữ trọn vẻ đẹp thẩm mỹ cho không gian nội thất
LÝ DO NÊN CHỌN ĐIỀU HÒA LG ÂM TRẦN NỐI ỐNG GIÓ ZUUW24GV1+ZBNW24GL3D1
1. Kiểm Soát Nhiệt Độ Tối Ưu – Làm Mát Tinh Tế & Thư Giãn
Linh hoạt vận hành quanh năm: Máy tích hợp cả hai chế độ sưởi ấm và làm lạnh. Sản phẩm giúp làm mát nhanh chóng vào mùa hè. Đồng thời, máy mang lại không khí ấm áp, dễ chịu vào mùa đông.
Phân bổ luồng gió thông minh: Khí lạnh hoặc ấm lan tỏa đều qua hệ thống ống gió. Cơ chế này giúp tránh gió thổi trực tiếp vào người. Người dùng sẽ không bị khô da hay cảm thấy lạnh buốt.
Công nghệ Inverter và cảm biến nhiệt độ kép: Dàn nóng Inverter duy trì nhiệt độ cực kỳ ổn định. Hai cảm biến nhiệt độ ở remote và dàn lạnh hỗ trợ đo nhiệt chính xác. Máy tự động tối ưu hóa mức nhiệt giúp tiết kiệm điện năng tối đa.


2. Điều Khiển Dễ Dàng – Linh Hoạt Mọi Lúc Mọi Nơi Với Chức Năng Điều Khiển ESP
Tự động đặt áp suất tĩnh: Chức năng ESP kết hợp động cơ BLDC giúp kiểm soát tốc độ quạt hiệu quả. Hệ thống tự động đặt áp suất tĩnh bất kể chiều dài ống gió. Tính năng này giúp việc thi công và lắp đặt trở nên rất dễ dàng.
Kết nối thông minh qua LG ThinQ™: Bạn dễ dàng kết nối Điều hòa LG âm trần nối ống gió ZUUW24GV1+ZBNW24GL3D1 với ứng dụng LG ThinQ. Người dùng có thể bật/tắt hay chỉnh nhiệt độ từ xa mọi lúc mọi nơi.

3. Kích Thước Nhỏ Gọn – Lắp Đặt Linh Hoạt, Thuận Tiện Bảo Trì.
Độ mỏng tối ưu cho trần thấp: Dàn lạnh áp suất tĩnh thấp sở hữu kích thước mỏng gọn vượt trội. Sản phẩm rất phù hợp cho các không gian có chiều cao trần hạn chế như chung cư hay nhà phố.
Đảm bảo thẩm mỹ và dễ bảo dưỡng: Toàn bộ dàn lạnh được giấu kín trên trần thạch cao. Thiết kế giúp không gian sang trọng hơn. Vị trí hộp điều khiển linh hoạt giúp kỹ thuật viên dễ dàng bảo trì định kỳ.
Gợi ý xem thêm: Tham khảo thêm các dòng Điều hòa âm trần nối ống gió LG khác tại cửa hàng để có sự lựa chọn phù hợp nhất!

Thông số kỹ thuật Điều hòa LG âm trần nối ống gió 1 chiều 24.000Btu ZUUW24GV1+ZBNW24GL3D1
| KẾT HỢP | Btu/h | 24K | ||
| Nguồn điện | V, Φ, Hz | 220-240, 1, 50/60 | ||
| Công suất lạnh | Btu/h | Tối đa/ Danh định/ Tối thiểu | 27,000 / 24,000 / 6,480 | |
| kW | Tối đa/ Danh định/ Tối thiểu | 7.91 / 7.03 / 1.9 | ||
| Điện năng tiêu thụ | Danh định | kW | 2,32 | |
| Dòng điện hoạt động | Danh định | A | 10,6 | |
| ERR | w/w | 3,03 | ||
| DÀN LẠNH | ZBNW24GL3D1 | |||
| Nguồn điện | V, Φ, Hz | 220-240, 1, 50/60 | ||
| Kích thước | Thân máy | R x C x S | mm | 1,100 x 190 x 700 |
| Đóng gói | R x C x S | mm | 1,262 x 255 x 781 | |
| Khối lượng | Thân máy | kg | 27 | |
| Đóng gói | kg | 31 | ||
| Loại quạt | Sirocco | |||
| Lưu lượng gió | SH/ H/ M/ L | m3/ phút | – / 20.0 / 16.0 / 12.0 | |
| Áp suất tĩnh ngoài | Pa | 40 | ||
| Động cơ quạt | Loại | BLDC | ||
| Đầu ra | R x SL | 19 x2 | ||
| Độ ồn | Làm lạnh | SH/ H/ M/ L | dB(A) | – / 39/ 35/ 32 |
| Ống kết nối | Ống lỏng | mm (inch) | Φ6.35(1/4) | |
| Ống khí | mm(inch) | Φ9.52 (3/8) | ||
| Ống xả | (O.D/ I.D) | mm(inch) | Φ32/ Φ25 | |
| DÀN NÓNG | ZUUW24GV1 | |||
| Nguồn điện | V, Φ, Hz | 220-240, 1, 50/60 | ||
| Kích thước | R x C x S | mm | 870 x 650 x 330 | |
| Khối lượng tịnh | kg | 42 | ||
| Máy nén | Loại | Twin Rotary | ||
| Loại động cơ | BLDC | |||
| Đầu ra động cơ | R x SL | 1500 x 1 | ||
| Môi chất lạnh | Loại | R32 | ||
| Độ dài ống lỏng đã nạp sẵn gas | m | 7,5 | ||
| Lượng gas nạp thêm trên 1m ống | g/m | 40 | ||
| Quạt | Loại | Axial | ||
| Lưu lượng gió | m3/ phút x SL | 50 x 1 | ||
| Động cơ quạt | Loại | BLDC | ||
| Đầu ra | R x SL | 85 x 1 | ||
| Độ ồn | Làm lạnh | Danh định | dB(A) | 52/54 |
| Ống kết nối | Ống lỏng | Đường kính ngoài | mm(inch) | Φ6.35(1/4) |
| Ống hơi | Đường kính ngoài | mm(inch) | Φ12.7 (1/2) | |
| Chiều dài đường ống | Tối thiểu/ Tối đa | m | 5/50 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | Dàn nóng – Dàn lạnh | Tối đa | m | 30 |








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.