Điều hòa áp trần Mitsubishi Heavy – Công nghệ giảm ồn, lắp đặt tiện lợi và luồng gió linh hoạt
Điều hòa Mitsubishi Heavy âm trần Cassette 4 hướng thổi FDT125VH+FDC125VNP-W(1 pha) là dòng sản phẩm Inverter với công suất 42.000 BTU, rất lý tưởng cho các không gian thương mại và dân dụng có diện tích vừa như cửa hàng, văn phòng nhỏ, hoặc phòng khách gia đình. Máy sử dụng môi chất lạnh Gas R410A hoặc R32 (tùy phiên bản, hình ảnh có ký hiệu cả hai), nổi bật với khả năng giảm độ ồn, hệ thống điều khiển luồng gió thông minh và thiết kế tối ưu hóa cho việc lắp đặt, bảo trì dễ dàng.
4 LÝ DO NÊN LỰA CHỌN ĐIỀU HÒA ÂM TRẦN CASSETTE 4 HƯỚNG THỔI MITSUBISHI HEAVY FDT125VH+FDC125VNP-W 1 PHA
1. VẬN HÀNH ÊM ÁI VÀ HIỆU QUẢ VƯỢT TRỘI
Điều hòa Mitsubishi Heavy âm trần Cassette FDT125VH+FDC125VNP-W được trang bị công nghệ giảm độ ồn tiên tiến, giúp máy hoạt động ở mức công suất thấp (làm lạnh) mà vẫn giữ được sự yên tĩnh và thoải mái tối đa.
-
Giảm độ ồn ấn tượng: So với mẫu cũ, model FDT50VH đã giảm được 4 dB(A) mức áp suất âm thanh, đạt mức chỉ 26 dB(A)
-
Thích hợp cho trần cao: Hệ thống mạnh mẽ mang luồng không khí thoải mái đến sàn nhà ngay cả trong các ứng dụng có trần cao, phù hợp cho văn phòng, cửa hàng, v.v., với luồng không khí rộng và đồng đều khắp phòng.

2. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN LUỒNG GIÓ THÔNG MINH
Điều hòa Mitsubishi Heavy âm trần Cassette FDT125VH+FDC125VNP-W mang lại khả năng kiểm soát luồng không khí tiên tiến, tối ưu hóa sự thoải mái cho người dùng và tiết kiệm năng lượng.
-
Hệ thống điều khiển cánh gió độc lập: Hướng gió được điều khiển độc lập 4 bước bởi hệ thống điều khiển cánh gió riêng biệt, cho phép tùy chỉnh hướng gió từ vị trí cao đến thấp một cách linh hoạt.
-
Cảm biến chuyển động: Cảm biến được trang bị ở góc mặt nạ, phát hiện sự có mặt/vắng mặt và hoạt động của con người trong phòng để điều chỉnh nhiệt độ và tiết kiệm năng lượng.
-
Mặt nạ chuyển luồng khí: Cho phép người dùng ngăn luồng gió lạnh/nóng thổi trực tiếp vào người, bằng cách điều khiển luồng khí tránh cánh gió tùy theo nhu cầu.

3. THIẾT KẾ TỐI ƯU HỖ TRỢ CÀI ĐẶT VÀ BẢO TRÌ
Điều hòa Mitsubishi Heavy âm trần Cassette FDT125VH+FDC125VNP-W được thiết kế với nhiều cải tiến giúp quá trình lắp đặt nhanh chóng, dễ dàng và đơn giản hóa việc bảo trì.
-
Bơm thoát nước nâng lên 850mm: Motor bơm thoát nước được nâng cấp để bơm nước thoát với độ cao lên tới 850mm tính từ bề mặt trần (trước đây là 700mm/600mm). Điều này mang lại sự linh hoạt lớn hơn trong bố trí ống nước xả.
-
Lỗ kiểm tra thoát nước mới: Một lỗ được tạo sẵn để có thể kiểm tra lưu lượng nước thoát dễ dàng hơn.
-
Dàn lạnh dễ lắp đặt và cố định: Hình dạng khe phù hợp để lắp đặt linh hoạt hơn, tương thích nhiều kiểu ty treo khác nhau.
-
Dễ dàng bảo trì: Các chi tiết như lọc bụi được thiết kế móc linh hoạt bằng vật liệu mềm, dễ dàng tháo lắp. Nắp hộp điều khiển được thiết kế để không cần tháo ốc vít khi trượt ra, giúp việc tháo lắp linh kiện để bảo trì dễ dàng và nhanh chóng hơn.

4. CÔNG NGHỆ HIỆN ĐẠI TỪ MITSUBISHI HEAVY
Điều hòa Mitsubishi Heavy âm trần Cassette FDT125VH+FDC125VNP-W được trang bị:
- Công nghệ Inverter: Đảm bảo máy hoạt động ổn định, tiết kiệm điện năng bằng cách điều chỉnh tốc độ máy nén theo nhu cầu tải nhiệt, duy trì nhiệt độ phòng chính xác.
-
Môi chất lạnh thân thiện: Máy sử dụng Gas R410A hoặc R32 (tùy model/thị trường), là những môi chất lạnh có hiệu suất cao và giảm thiểu tác động đến môi trường.
![]()
Thông số kỹ thuật của Điều hòa Mitsubishi Heavy âm trần Cassette FDT125VH+FDC125VNP-W 1 pha
| Bộ | FDT125VNPWVH | |||
| Dàn lạnh | FDT125VH | |||
| Dàn nóng | FDC125VNP-W | |||
| Nguồn điện | 1 Pha, 220-240V, 50Hz/220V,60Hz | |||
| Công suất lạnh(tối thiểu ~ tối đa) | kW | 12.1 (5.0~12.1) | ||
| Công suất sưởi(tối thiểu ~ tối đa) | kW | 12.1 (4.0~13.3) | ||
| Công suất tiêu thụ | Làm lạnh/sưởi | kW | 3.69/3.20 | |
| COP | Làm lạnh/sưởi | 3.28/3.78 | ||
| Dòng điện khởi động | A | 5 | ||
| Dòng điện hoạt động tối đa | 18 | |||
| Độ ồn công suất | Dàn lạnh | Làm lạnh/sưởi | dB(A) | 63/64 |
| Dàn nóng | Làm lạnh/sưởi | 73/72 | ||
| Độ ồn áp suất | Dàn lạnh | Làm lạnh(Rất cao/cao/T.B/thấp) | dB(A) | 48/41/39/31 |
| Sưởi (Rất cao/cao/T.B/thấp) | 48/41/38/31 | |||
| Dàn nóng | Làm lạnh/sưởi | 57/57 | ||
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | Làm lạnh(Rất cao/cao/T.B/thấp) | m3 /phút | 38/28/25/18 |
| Sưởi (Rất cao/cao/T.B/thấp) | 38/28/25/18 | |||
| Dàn nóng | Làm lạnh/sưởi | 75/79 | ||
| Kích thước | Mặt nạ | (cao x rộng x sâu) | mm | 35 x 950 x 950 |
| Dàn lạnh | 298 x 840 x 840 | |||
| Dàn nóng | 845 x 970 x 370 | |||
| Trọng lượng tịnh | Dàn lạnh (Thân máy/mặt nạ) | kg | 30 (25/5) | |
| Dàn nóng | 73 | |||
| Kích cỡ đường ống | Đường lỏng/đường hơi | ∅mm | 9.52(3/8”)/15.88(5/8″) | |
| Độ dài đường ống | m | Tối đa 30 | ||
| Độ cao chênh lệch | Dàn nóng cao/thấp/hơn | m | Tối đa 20/20 | |
| Dãy nhiệt độ hoạt động | Làm lạnh | 0C | -15~46** | |
| Sưởi | -15~20 | |||
| Mặt nạ | T-PSA-5BW-E, T-PSAE-5BW-E | |||
| Bộ lọc x số lượng | Bộ lọc nhựa x 1(có thể rửa được) | |||
| Hệ điều khiển (tuỳ chọn) | Có dây: RC-EX3A, RC-E5, RCH-E3 – Không dây: RCN-T-5BW-E2,RCN-T-5BB-E2 | |||







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.