Điều hòa áp trần Mitsubishi Heavy– Thiết kế siêu mỏng, luồng gió mạnh mẽ và linh hoạt
Điều hòa Mitsubishi Heavy âm trần Cassette 4 hướng thổi FDTC60VH+SRC60ZSX-W3 (1 pha) là dòng sản phẩm Inverter 2 chiều (làm lạnh và sưởi ấm) sử dụng môi chất lạnh Gas R32/R410A kết hợp. Với công suất 22.000BTU, máy lý tưởng cho các không gian thương mại và dân dụng có diện tích vừa phải như văn phòng, cửa hàng, phòng khách lớn, hoặc các căn hộ có trần cao. Sản phẩm nổi bật với thiết kế kiểu dáng Châu Âu, mặt nạ phẳng, vận hành siêu êm ái và khả năng kiểm soát luồng gió linh hoạt.
4 LÝ DO NÊN LỰA CHỌN ĐIỀU HÒA ÂM TRẦN CASSETTE 4 HƯỚNG THỔI MITSUBISHI HEAVY FDTC60VH+SRC60ZSX-W3 1 PHA
1. THIẾT KẾ PHẲNG, GỌN NHẸ VÀ THÍCH HỢP CHO TRẦN CAO
Điều hòa Mitsubishi Heavy âm trần Cassette FDTC60VH+SRC60ZSX-W3 được thiết kế với sự chú trọng đến thẩm mỹ và tính linh hoạt trong lắp đặt:
-
Kiểu dáng Châu Âu & Mặt nạ phẳng: Mặt nạ điều hòa có thiết kế phẳng, tinh tế, dễ dàng hòa hợp với mọi không gian nội thất, đặc biệt là các văn phòng hiện đại. Lưới tản nhiệt được thiết kế với cấu trúc độc đáo và trắng sáng dễ dàng hòa trọn với không gian phòng
-
Gọn nhẹ và tiện nghi: Dàn lạnh được thiết kế với trọng lượng nhẹ (chỉ 14kg) và chiều cao mặt nạ/thiết bị chỉ 248mm, giúp việc lắp đặt và bảo trì trở nên dễ dàng và thuận tiện hơn.
-
Thích hợp cho nhà có trần cao: Hệ thống thổi khí của FDTC mang lại luồng không khí thoải mái, mát mẻ ngay cả trong các ứng dụng có trần cao, rất lý tưởng cho các không gian rộng lớn như văn phòng, cửa hàng, với lưu lượng không khí rộng và đồng đều khắp phòng.

2. CÔNG NGHỆ KIỂM SOÁT LUỒNG GIÓ ĐỘC LẬP VÀ CẢM BIẾN THÔNG MINH
Điều hòa Mitsubishi Heavy âm trần Cassette FDTC60VH+SRC60ZSX-W3 được trang bị các tính năng tiên tiến để tối ưu hóa sự thoải mái cho người dùng:
-
Hệ thống điều khiển cánh đảo gió độc lập: Cánh đảo gió được điều khiển độc lập theo 4 hướng, cho phép người dùng tùy chỉnh luồng gió theo nhu cầu cá nhân, có thể tránh thổi trực tiếp vào người hoặc lan tỏa khắp phòng, giải quyết vấn đề nóng lạnh khác nhau giữa hai người ngồi gần.
-
Mặt nạ điều chuyển luồng khí: Tấm điều chuyển luồng khí (RC-EX3, RCN-T-5AW-E2) giúp ngăn luồng gió lạnh/nóng thổi trực tiếp vào người, tăng cường sự thoải mái.
-
Cảm biến chuyển động: Cảm biến chuyển động (LB-TC-5W-E) phát hiện sự có mặt/vắng mặt và hoạt động của con người trong phòng để tự động điều chỉnh chế độ hoạt động, góp phần cải thiện sự thoải mái và tiết kiệm năng lượng.

3. VẬN HÀNH ÊM ÁI VÀ TÍCH HỢP BƠM NƯỚC XẢ TIỆN LỢI
Điều hòa Mitsubishi Heavy âm trần Cassette FDTC60VH+SRC60ZSX-W3 được tối ưu hóa để mang lại trải nghiệm yên tĩnh và dễ dàng lắp đặt:
-
Giảm tiếng ồn hoạt động: Công nghệ mới cho phép máy đạt được độ ồn thấp (chế độ Lo) khi làm mát, mang lại sự thư thái và thoải mái. Ví dụ, mức áp suất âm thanh giảm từ 30dB xuống 27dB (model 40/50).
-
Bơm nước xả 850mm tích hợp: Bơm thoát nước xả được lắp đặt sẵn với độ nâng 850mm tính từ bề mặt trần, cho phép bố trí hệ thống ống xả dễ dàng hơn.


4. CÔNG NGHỆ INVERTER HIỆU QUẢ CAO VÀ MÔI CHẤT LẠNH THÂN THIỆN MÔI TRƯỜNG
Điều hòa Mitsubishi Heavy âm trần Cassette FDTC60VH+SRC60ZSX-W3 tích hợp các công nghệ cốt lõi của Mitsubishi Heavy:
-
Công nghệ Inverter (Hyper Inverter): Dàn nóng SRC50ZSX-W3 thuộc dòng SRC ZSX-W sử dụng công nghệ Hyper Inverter tiên tiến (theo bảng Dàn nóng kết nối), giúp máy nén hoạt động ổn định, duy trì nhiệt độ chính xác và tiết kiệm năng lượng tối ưu.
-
Môi chất lạnh Gas R32/R410A: Sử dụng Gas R32 hoặc R410A (tùy thuộc vào model chính xác và thị trường), đây là các môi chất lạnh thế hệ mới có hiệu suất làm lạnh cao và đặc biệt là thân thiện với môi trường do có chỉ số GWP thấp.
-
Chế độ 2 chiều (Lạnh và Sưởi): Với khả năng hoạt động 2 chiều, máy có thể làm lạnh vào mùa hè và sưởi ấm vào mùa đông, mang lại sự tiện nghi suốt cả năm.

Thông số kỹ thuật của Điều hòa Mitsubishi Heavy âm trần Cassette FDTC60VH+SRC60ZSX-W3 1 pha
| Dàn trong nhà | FDTC60VH | |||
| Dàn ngoài trời | SRC60ZSX-W3 | |||
| Nguồn điện | 1 Pha, 220-240V, 50Hz/220V,60Hz | |||
| Công suất lạnh | kW | 5.6 (1.1~6.3) | ||
| Công suất sưởi | kW | 6.7 (0.6~6.7) | ||
| Công suất tiêu thụ | Làm lạnh/sưởi | kW | 1.73/2.14 | |
| COP | Làm lạnh/sưởi | 3.23/3.13 | ||
| Dòng điện khởi động | 220/230/240 | A | 5 | |
| Dòng điện hoạt động tối đa | 15 | |||
| Độ ồn công suất | Dàn lạnh | Làm lạnh/sưởi | dB(A) | 60/60 |
| Dàn nóng | Làm lạnh/sưởi | 65/65 | ||
| Độ ồn áp suất | Dàn lạnh | Làm lạnh(Rất cao/cao/T.B/thấp) | dB(A) | 46/42/38/31 |
| Sưởi (Rất cao/cao/T.B/thấp) | 46/42/38/31 | |||
| Dàn nóng | Làm lạnh/sưởi | 53/54 | ||
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | Làm lạnh(Rất cao/cao/T.B/thấp) | m3 /phút | 14/12/10/8 |
| Sưởi (Rất cao/cao/T.B/thấp) | 14/12/10/8 | |||
| Dàn nóng | Làm lạnh/sưởi | 41.5/39 | ||
| Kích thước | Mặt nạ | (cao x rộng x sâu) | mm | 10 x 620 x 620 |
| Dàn lạnh | 248 x 570 x 570 | |||
| Dàn nóng | 640 x 800(+71) x 290 | |||
| Trọng lượng tịnh | Dàn lạnh (Thân máy/mặt nạ) | kg | 16.5 (14/2.5) | |
| Dàn nóng | 45 | |||
| Kích cỡ đường ống | Đường lỏng/đường hơi | ∅mm | 6.35(1/4”)/12.7(1/2″) | |
| Độ dài đường ống | m | Tối đa 30 | ||
| Độ cao chênh lệch | Dàn nóng cao/thấp/hơn | m | Tối đa 20/20 | |
| Dãy nhiệt độ hoạt động | Làm lạnh | 0C | -15~46** | |
| Sưởi | -20~20 | |||
| Mặt nạ | TC-PSA-5AW-E, TC-PSAE-5AW-E(Tổ ong)/TC-PSAG-5AW-E, TC-PSAGE-5AW-E(Lưới) | |||
| Bộ lọc x số lượng | Bộ lọc nhựa x 1(có thể rửa được) | |||
| Hệ điều khiển (tuỳ chọn) | Có dây: RC-EX3A, RC-E5, RCH-E3 – Không dây: RCN-TC-5AW-E3 | |||







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.