Điều hòa giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình/cao Mitsubishi Heavy– Làm mát mạnh mẽ, vận hành bền bỉ
Điều hòa Mitsubishi Heavy giấu trần nối ống gió FDU100YA-W5+FDC100YNA-W5 (1 pha) là dòng sản phẩm 1 chiều lạnh Inverter sử dụng môi chất lạnh thế hệ mới Gas R32. Với thiết kế giấu hoàn toàn dưới trần nhà, máy mang đến tính thẩm mỹ cao cho các không gian nội thất sang trọng, đồng thời nổi bật với khả năng kiểm soát áp suất tĩnh linh hoạt (E.S.P) và lắp đặt thuận tiện.
4 LÝ DO NÊN LỰA CHỌN ĐIỀU HÒA GIẤU TRẦN NỐI ỐNG GIÓ MITSUBISHI HEAVY FDU100YA-W5+FDC100YNA-W5 1 PHA
1. TÍNH THẨM MỸ HOÀN HẢO VÀ LẮP ĐẶT LINH HOẠT
Điều hòa Mitsubishi Heavy giấu trần nối ống gió FDU100YA-W5+FDC100YNA-W5 được lắp đặt giấu hoàn toàn dưới trần nhà, chỉ để lộ ra các cửa gió được thiết kế tinh tế.
-
Tăng tính thẩm mỹ: Rất thích hợp cho các không gian nội thất trang trí sang trọng, cao cấp như biệt thự, căn hộ penthouse, văn phòng lớn, hay nhà hàng.
-
Lắp đặt thuận tiện: Việc xả nước ngưng được thực hiện bằng bơm có độ nâng cao tối đa lên đến 600mm (đối với model FDU100/125/140), giúp kỹ thuật viên dễ dàng thiết kế đường ống thoát nước, tăng tính linh hoạt khi lắp đặt trong nhiều cấu trúc trần khác nhau.

2. TỰ ĐỘNG ĐIỀU KHIỂN ÁP SUẤT TĨNH (E.S.P)
Điều hòa Mitsubishi Heavy giấu trần nối ống gió FDU100YA-W5+FDC100YNA-W5 có tính năng kỹ thuật cốt lõi giúp tối ưu hóa hiệu suất làm lạnh qua hệ thống ống gió.
-
Kiểm soát lưu lượng gió: Bạn có thể cài đặt Áp suất tĩnh ngoài (E.S.P) bằng cách điều chỉnh nút E.S.P trên bộ điều khiển có dây (RC-E5).
-
Duy trì hiệu suất: Tính năng này cho phép máy nén tự động thay đổi tốc độ quạt để bảo đảm được lưu lượng gió ở mọi mức tốc độ khác nhau (xem biểu đồ minh họa bên dưới), bất kể chiều dài hay cấu trúc phức tạp của hệ thống ống gió trong nhà.
-
Tối ưu hóa: Bạn cũng có thể điều chỉnh áp suất tĩnh mong muốn bằng cách tính toán lưu lượng gió và áp suất hao hụt, sau đó cài đặt trực tiếp từ remote điều khiển.

3. CÔNG NGHỆ INVERTER VÀ GAS R32 GIÚP TIẾT KIỆM ĐIỆN, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều hòa Mitsubishi Heavy giấu trần nối ống gió FDU100YA-W5+FDC100YNA-W5 là sự kết hợp hoàn hảo giữa công nghệ hiện đại và trách nhiệm môi trường.
-
Công nghệ Inverter: Giúp máy nén hoạt động biến tần, duy trì nhiệt độ cài đặt chính xác, đồng thời giảm thiểu đáng kể điện năng tiêu thụ so với máy không Inverter.
-
Gas R32: Là môi chất lạnh thế hệ mới, có hiệu suất làm lạnh cao hơn, và đặc biệt có chỉ số làm nóng toàn cầu (GWP) thấp hơn nhiều so với R410A, thân thiện hơn với môi trường.

4. CỬA SỔ KIỂM TRA TRONG SUỐT VÀ DỄ DÀNG BẢO TRÌ
Điều hòa Mitsubishi Heavy giấu trần nối ống gió FDU100YA-W5+FDC100YNA-W5 được trang bị cửa sổ kiểm tra trong suốt nằm dưới máng nước xả (drain pan) của dàn lạnh.
- Khi máng nước xả bị dơ, người dùng/kỹ thuật viên có thể kiểm tra tình trạng vệ sinh (bụi bẩn, chất nhờn) một cách nhanh chóng, không cần phải tháo máng nước xả ra ngoài.
- Tính năng này giúp phát hiện sớm nguy cơ tắc nghẽn ống thoát nước, ngăn ngừa hiệu quả hiện tượng rò rỉ nước gây hư hỏng trần nhà, đơn giản hóa và tối ưu hóa công tác bảo trì định kỳ.

Thông số kỹ thuật của Điều hòa Mitsubishi Heavy giấu trần nối ống gió FDU100YA-W5+FDC100YNA-W5 1 pha
| Dàn trong nhà | FDU100YA-W5 | |||
| Dàn ngoài trời | FDC100YNA-W5 | |||
| Nguồn điện | 1 Pha, 220-240V, 50Hz | |||
| Công suất lạnh | kW | 10.5 (2.0~11.5) | ||
| Công suất tiêu thụ | kW | 3.10 | ||
| COP | 3.39 | |||
| Dòng điện hoạt động tối đa | A | 14.1/13.5/13.10 | ||
| Dòng điện khởi động | 17 | |||
| Độ ồn | Dàn trong nhà (Hi/Me/Lo) | dB(A) | 39/35/33/30 | |
| Dàn ngoài trời | 57. | |||
| Lưu lượng gió | Dàn trong nhà (Hi/Me/Lo) | m3 /phút | 36/28/25/19 | |
| Dàn ngoài trời | 58.4 | |||
| Áp suất tĩnh ngoài (tiêu chuẩn/tối đa) | Pa | 40/200 | ||
| Kích thước ngoài | Dàn trong nhà | (cao x rộng x sâu) | mm | 280 x 1,370 x 740 |
| Dàn ngoài trời | 750 x 880 x 340 | |||
| Trọng lượng tịnh | Dàn trong nhà | kg | 54 | |
| Dàn ngoài trời | 51 | |||
| Gas lạnh | R32 (nạp cho 15m) | |||
| Kích cỡ đường ống | Đường lỏng/đường hơi | ∅mm | 6.35(1/4”)/15.88(5/8″) | |
| Độ dài đường ống | m | 50 | ||
| Độ cao chênh lệch | Dàn ngoài trời (cao/thấp/hơn) | m | Tối đa 20/20 | |
| Dây điện kết nối | 1.5mm2 x 4 dây (bao gồm dây nối đất) | |||
| Phương pháp kết nối | Trạm nối dây (siết vít) | |||
| Hệ điều khiển (tuỳ chọn) | Có dây: RC-EX3A, RC-E5, RCH-E3(tuỳ chọn)/ Không dây: RCN-KIT4-E2 | |||







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.