Điều hòa gấu trần nối ống gió trần Mitsubishi Heavy – Thiết kế mỏng, áp suất tĩnh linh hoạt
Điều hòa Mitsubishi Heavy giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh thấp/trung bình FDUM50VH+SRC50ZSX-W3(1 pha) là dòng sản phẩm Hyper Inverter một chiều lạnh, sử dụng môi chất lạnh thế hệ mới Gas R32/R410A. Với công suất 18.000 BTU, máy lý tưởng cho các không gian cần sự thẩm mỹ cao và yêu cầu phân phối không khí đồng đều như căn hộ cao cấp, văn phòng làm việc, hoặc các phòng tập gym/yoga. Sản phẩm nổi bật với thiết kế mỏng tối ưu, khả năng tự động điều chỉnh áp suất tĩnh (E.S.P) và cảm biến chuyển động thông minh.
4 LÝ DO NÊN LỰA CHỌN ĐIỀU HÒA GIẤU TRẦN NỐI ỐNG GIÓ MITSUBISHI HEAVY FDT140VH+FDC140VSA-W
1. THIẾT KẾ SIÊU MỎNG VÀ TIẾT KIỆM KHÔNG GIAN LẮP ĐẶT
Điều hòa Mitsubishi Heavy giấu trần nối ống gió FDUM50VH+SRC50ZSX-W3 được thiết kế để lắp đặt âm trần hoàn toàn, chỉ để lộ các miệng gió, mang lại vẻ đẹp tinh tế và sang trọng cho mọi không gian.
-
Thiết Kế Mỏng: Chiều cao của dàn lạnh FDUM đã được tối ưu hóa, có thể giảm chiều cao xuống chỉ 280mm (giảm 70mm so với một số model cũ hơn). Điều này giúp việc lắp đặt trở nên dễ dàng hơn, đặc biệt trong các không gian có hạn chế chiều cao trần.
-
Lắp Đặt Thuận Tiện: Ống nước ngưng được bơm xả lên tới 600mm so với dàn lạnh, giúp tăng sự linh hoạt trong việc bố trí đường ống.

2. CÔNG NGHỆ THÔNG MINH VÀ HIỆU SUẤT CAO (HYPER INVERTER)
Điều hòa Mitsubishi Heavy giấu trần nối ống gió FDUM50VH+SRC50ZSX-W3 được trang bị công nghệ tiên tiến, không chỉ tiết kiệm năng lượng mà còn tăng cường sự thoải mái.
-
Cảm Biến Chuyển Động: Dàn lạnh có thể trang bị Cảm biến chuyển động để phát hiện sự có mặt/vắng mặt và hoạt động của người trong phòng. Tính năng này giúp điều chỉnh chế độ vận hành để tăng sự thoải mái và tiết kiệm năng lượng bằng cách tự động điều chỉnh nhiệt độ hoặc tắt máy khi không có người.
-
Công Nghệ Hyper Inverter: Đảm bảo máy nén hoạt động ổn định, duy trì nhiệt độ chính xác với độ chênh lệch thấp, đồng thời đạt hiệu suất năng lượng vượt trội.
-
Két Hợp Gas R32/R410A: Sử dụng môi chất lạnh hiệu suất cao, thân thiện với môi trường, đặc biệt là Gas R32 có chỉ số GWP thấp.

3. TỰ ĐỘNG ĐIỀU KHIỂN ÁP SUẤT TĨNH (E.S.P)
Điều hòa Mitsubishi Heavy giấu trần nối ống gió FDUM50VH+SRC50ZSX-W3 được trang bị tính năng độc đáo giúp tối ưu hóa lưu lượng gió cho mọi cấu trúc ống gió.
-
Tự Động Điều Chỉnh E.S.P: Cho phép người dùng dễ dàng đặt áp suất tĩnh bên ngoài (E.S.P) mong muốn thông qua bộ điều khiển có dây RC-E5. Dàn lạnh sẽ kiểm soát tốc độ quạt để đảm bảo đúng lưu lượng gió đã được tính toán, bất kể cấu trúc ống gió phức tạp đến đâu.
-
Lưu Lượng Gió Ổn Định: Đảm bảo không khí lạnh được phân phối đồng đều, không bị quá mạnh ở miệng gió gần hoặc quá yếu ở miệng gió xa, nâng cao chất lượng không khí trong phòng.

4. CẢI TIẾN BẢO TRÌ VÀ VẬN HÀNH DỄ DÀNG
Điều hòa Mitsubishi Heavy giấu trần nối ống gió FDUM50VH+SRC50ZSX-W3 mang lại sự tiện lợi tối đa cho kỹ thuật viên và người sử dụng.
-
Dễ Dàng Bảo Trì Dàn Lạnh: Cửa sổ kiểm tra trong suốt giúp kỹ thuật viên quan sát và kiểm tra máng nước xả (khi bị bẩn) mà không cần tháo máng nước, tiết kiệm thời gian bảo trì.
-
Bảo Trì Dàn Nóng Đơn Giản: Cánh quạt và motor quạt của dàn nóng có thể được tháo rời từ mặt trước của dàn lạnh (đối với Micro Inverter) hoặc từ dưới đáy máy (đối với dòng ZSX), giúp việc bảo trì trở nên nhanh chóng và thuận tiện hơn.
-
Hệ Thống Phân Vùng: Máy có khả năng kiểm soát nhiệt độ hiệu quả của nhiều phòng với chỉ một dàn lạnh, tạo sự linh hoạt trong thiết kế hệ thống HVAC.

Thông số kỹ thuật của Điều hòa Mitsubishi Heavy giấu trần nối ống gió FDUM50VH+SRC50ZSX-W3 1 pha
| Bộ | FDUM50ZSXW3VH | |||
| Dàn lạnh | FDUM50VH | |||
| Dàn nóng | SRC50ZSX-W3 | |||
| Nguồn điện | 1 Pha, 220-240V, 50Hz/220V,60Hz | |||
| Công suất lạnh(tối thiểu ~ tối đa) | kW | 5.0 (1.1~5.6) | ||
| Công suất sưởi(tối thiểu ~ tối đa) | kW | 5.4 (0.6~6.3) | ||
| Công suất tiêu thụ | Làm lạnh/sưởi | kW | 1.51/1.59 | |
| COP | Làm lạnh/sưởi | 3.31/3.39 | ||
| Dòng điện khởi động | A | 5 | ||
| Dòng điện hoạt động tối đa | 15 | |||
| Độ ồn công suất | Dàn lạnh | Làm lạnh/sưởi | dB(A) | 60/60 |
| Dàn nóng | Làm lạnh/sưởi | 63/62 | ||
| Độ ồn áp suất | Dàn lạnh | Làm lạnh(Rất cao/cao/T.B/thấp) | dB(A) | 37/32/29/26 |
| Sưởi (Rất cao/cao/T.B/thấp) | 37/32/29/26 | |||
| Dàn nóng | Làm lạnh/sưởi | 52/50 | ||
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | Làm lạnh(Rất cao/cao/T.B/thấp) | m3 /phút | 13/10/9/8 |
| Sưởi (Rất cao/cao/T.B/thấp) | 13/10/9/8 | |||
| Dàn nóng | Làm lạnh/sưởi | 39/33 | ||
| Áp suất tĩnh ngoài** | Tiêu chuẩn/Tối đa | Pa | 35/100 | |
| Kích thước | Dàn lạnh | cao/rộng/sâu | mm | 280 x 750 x 635 |
| Dàn nóng | 640 x 800(+71) x 290 | |||
| Trọng lượng tịnh | Dàn lạnh | kg | 29 | |
| Dàn nóng | 45 | |||
| Kích cỡ đường ống | Đường lỏng/đường hơi | ∅mm | 6.35(1/4”)/12.7(1/2″) | |
| Độ dài đường ống | m | Tối đa 30 | ||
| Độ cao chênh lệch | Dàn nóng cao/thấp/hơn | m | Tối đa 20/20 | |
| Dãy nhiệt độ hoạt động | Làm lạnh | 0C | -15~46** | |
| Sưởi | -20~20 | |||
| Bộ lọc | UM-FL1EF | |||
| Hệ điều khiển (tuỳ chọn) | Có dây: RC-EX3A, RC-E5, RCH-E3 – Không dây: RCN-KIT4-E2 | |||








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.