Điều hòa âm trần nối ống gió Panasonic S-1821PF3H/U-18PR1H5 có công suất làm lạnh 17.100 BTU (2.0 HP). Dòng máy S-1821PF3H dùng nguồn điện 1 Pha (220V – 240V) phổ biến. Việc lắp đặt vô cùng dễ dàng. Máy kết nối trực tiếp với hệ thống điện gia đình. Bạn không cần dùng điện 3 pha phức tạp.
Máy sở hữu thiết kế giấu trần siêu mỏng chỉ 250 mm. Dòng sản phẩm này tích hợp công nghệ lọc khí nanoe™ X tiên tiến. Đây là lựa chọn hoàn hảo cho các không gian cao cấp. Máy rất hợp với phòng khách, văn phòng, showroom và cửa hàng hiện đại.
1. Công nghệ lọc không khí nanoe™ X bảo vệ sức khỏe 24/7
Ức chế vi khuẩn, vi rút và khử mùi: Trang bị công nghệ nanoe™ X (Thế hệ 2) giúp giải phóng hàng triệu gốc hydroxyl (OH) được bọc trong nước, giúp khử mùi hôi, ức chế vi khuẩn, vi rút, nấm mốc và các chất gây dị ứng hiệu quả.
Thanh lọc không khí trên khoảng cách xa: Cột áp mạnh mẽ kết hợp với công nghệ nanoe™ X đảm bảo luồng không khí trong lành di chuyển đồng đều qua hệ thống đường ống dẫn dài tới 10m, phù hợp cho cả các không gian lớn.
Vận hành liên tục 24h tiết kiệm điện: Tận hưởng không gian sạch sẽ suốt cả ngày ngay cả khi bật chế độ quạt sau giờ làm việc với mức tiêu thụ điện năng cực thấp (chỉ 15W/giờ).

2. Thiết kế linh hoạt, nhỏ gọn & Cột áp mạnh mẽ (ESP 150 Pa)
Chiều cao dàn lạnh chỉ 250 mm: Thân máy dàn lạnh S-1821PF3H nhỏ gọn, chiều cao giảm 40 mm so với các model cũ, giúp tiết kiệm không gian lắp đặt tối đa, đặc biệt thích hợp với các công trình có trần hẹp.
Lắp đặt đa dạng (Ngang hoặc Dọc): Thiết kế khay nước ngưng đột phá cho phép dàn lạnh có thể lắp theo cả chiều ngang hoặc chiều dọc mà không cần điều chỉnh hay sửa chữa.
Cột áp cao 150 Pa & Đổi vị trí cửa hồi: Máy duy trì cột áp mạnh mẽ 150 Pa. Người dùng có thể linh hoạt chuyển đổi vị trí cửa hút gió (cửa hồi phía sau hoặc dưới đáy thân máy) tùy thuộc vào kết cấu đường ống.
Bơm nước ngưng tích hợp: Tích hợp sẵn bơm nước ngưng mạnh mẽ, hỗ trợ việc đi đường ống thoát nước dễ dàng và gọn gàng hơn.

3. Tiết kiệm điện năng vượt trội với Inverter & Môi chất lạnh R32
Hiệu suất năng lượng cao: Công nghệ Inverter kết hợp cùng gas R32. Máy làm lạnh rất nhanh. Điện năng tiêu thụ giảm đáng kể so với dòng máy thường.
Chỉ số hiệu suất cao: Model đạt chỉ số CSPF ấn tượng từ 5.60 – 6.10. Chỉ số COP lên tới 4.31. Chi phí vận hành hàng tháng được tối ưu tối đa.
Thân thiện với môi trường: Gas R32 có hệ số làm nóng toàn cầu rất thấp. Dòng gas này an toàn và thân thiện với môi trường.
4. Vận hành bền bỉ & Kết nối thông minh CONEX
Bền bỉ trong điều kiện khắc nghiệt: Dàn nóng U-18PR1H5 trang bị máy nén Panasonic cao cấp. Lá tản nhiệt Blue Fin xanh giúp chống ăn mòn hiệu quả. Máy hoạt động ổn định dù ngoài trời nóng tới 46°C.
Giải pháp điều khiển thông minh CONEX: Máy tương thích với bộ điều khiển CONEX hiện đại. Bạn dễ dàng điều khiển từ xa qua ứng dụng Panasonic Comfort Cloud. Việc chẩn đoán lỗi qua Bluetooth cũng rất nhanh chóng.
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Hạng mục / Thông số | Đơn vị | S-1821PF3H/U-21PR1H5 |
|
1. THÔNG SỐ TỔNG QUAN & NĂNG LƯỢNG
|
||
| Nguồn điện | V / Pha / Hz | 220-240V, 1 Pha – 50Hz |
| Công suất làm lạnh (Định mức) | kW | 6.00 |
| Công suất làm lạnh (Định mức) | Btu/h | 20,5 |
| Dải công suất làm lạnh | kW | 2.00 – 6.30 |
| Dải công suất làm lạnh | Btu/h | 6,820 – 21,500 |
| Dòng điện định mức (Tối đa) | A | 9.1-8.6 (11.0) |
| Công suất tiêu thụ định mức | kW | 1.95 |
| Dải công suất tiêu thụ | kW | 0.41 – 2.30 |
| Chỉ số CSPF | – | 4.65 |
| Hiệu suất COP / EER | W/W | 03.08 |
| Hiệu suất COP / EER | Btu/hW | 10.51 |
| 2. DÀN LẠNH (S-1821PF3H) | ||
| Lưu lượng gió | m3/phút | 16.0 |
| Lưu lượng gió | cfm | 565 |
| Áp suất tĩnh bên ngoài | Pa | 30 (10-150) |
| Độ ồn áp suất (Cao / Thấp) | dB(A) | 35 / 29 |
| Độ ồn nguồn (Cao / Thấp) | dB | 58 / 52 |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) | mm | 250 x 800 x 730 |
| Khối lượng | kg | 25 |
| 3. DÀN NÓNG (U-21PR1H5) | ||
| Độ ồn áp suất | dB(A) | 51 |
| Độ ồn nguồn | dB | 70 |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) | mm | 619 x 824 x 299 |
| Khối lượng | kg | 29 |
|
4. THÔNG SỐ ĐƯỜNG ỐNG & LẮP ĐẶT
|
||
| Đường kính ống hơi | mm (inch) | 12.70 (1/2) |
| Đường kính ống lỏng | mm (inch) | 6.35 (1/4) |
| Chiều dài ống đồng (Tối thiểu – Tối đa) | m | 5 – 30 |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 |
| Độ dài ống nạp sẵn gas tối đa | m | 10 |
| Lượng gas nạp thêm | g/m | 15 |
| Dải nhiệt độ hoạt động dàn nóng | °C | 16 – 46 |







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.