Điều Hòa Tủ Đứng LG ZUUW30GV1+ZPNW30GT3A1 (1 pha)
Giải Pháp Điều Hòa Không Khí Hiệu Quả, Tiết Kiệm Năng Lượng Và Thẩm Mỹ Cao
Cung cấp giải pháp làm mát và kiểm soát nhiệt độ tối ưu mà không ảnh hưởng đến thẩm mỹ nội thất. Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp điều hòa giấu trần sang trọng cho không gian rộng, Điều hòa LG âm trần nối ống gió 30.000Btu ZUUQ30GV1+ZBNQ30GM3D1 chính là sự lựa chọn không thể bỏ qua.
LÝ DO NÊN LỰA CHỌN ĐIỀU HÒA TỦ ĐỨNG LG ZUUW30GV1+ZPNW30GT3A1 (1 pha)
1. Luồng không khí mạnh mẽ bao phủ phạm vi rộng
Tính năng 2 chiều linh hoạt quanh năm Điều hòa tủ đứng LG ZUUW30GV1+ZPNW30GT3A1 (1 pha) sở hữu tính năng 2 chiều (Lạnh/Sưởi) hiện đại. Cơ chế này mang lại bầu không khí mát lành vào mùa hè. Đồng thời, máy giữ không gian ấm áp, tiện nghi vào mùa đông. Sản phẩm đáp ứng hoàn hảo nhu cầu thay đổi thời tiết quanh năm.
Tối ưu lắp đặt với nguồn điện 1 pha Thiết bị sử dụng nguồn điện 1 pha thông dụng tại Việt Nam. Điểm cộng này giúp tối ưu hóa việc lắp đặt nhanh chóng. Bạn không cần đấu nối nguồn điện 3 pha phức tạp. Nhờ vậy, máy rất phù hợp với lưới điện sinh hoạt và kinh doanh phổ thông. Ngoài ra, công nghệ Inverter tiên tiến giúp máy vận hành êm ái và tiết kiệm điện tối đa.

2. Thiết kế đạt giải thưởng
Phong cách thanh lịch, sang trọng Dòng sản phẩm điều hòa tủ đứng LG từng vinh dự nhận giải Red Dot Design Award. Đây là một trong những giải thưởng thiết kế danh giá hàng đầu thế giới. Điều hòa tủ đứng LG ZUUW30GV1+ZPNW30GT3A1 (1 pha) sở hữu phong cách thanh lịch, tinh tế. Thiết bị dễ dàng hòa hợp với mọi phong cách kiến trúc khác nhau.

Tôn vinh vẻ đẹp không gian nội thất Sản phẩm đáp ứng trọn vẹn nhu cầu làm mát hiệu quả cao. Đồng thời, máy còn giúp tôn lên vẻ đẹp hiện đại cho ngôi nhà của bạn. Thiết bị là giải pháp lý tưởng cho các văn phòng, cửa hàng hay căn hộ cao cấp. Đối với những ai đề cao tính thẩm mỹ, đây chắc chắn là lựa chọn hoàn hảo.
3. Điều khiển nhiệt độ chính xác và nhanh chóng
Điều hòa tủ đứng LG ZUUW30GV1+ZPNW30GT3A1 (1 pha) được trang bị hệ thống điều khiển áp suất mới. Công nghệ này giúp máy nén phản hồi nhanh hơn rất nhiều. Thiết bị có khả năng kiểm soát nhiệt độ phòng cực kỳ chính xác. Nhờ đó, máy đạt đến mức nhiệt cài đặt nhanh hơn hẳn các model cũ.
Làm mát cấp tốc hiệu quả cao Tính năng làm lạnh nhanh đặc biệt hữu ích vào những ngày oi bức. Thiết bị giúp hạ nhiệt cấp tốc khi phòng tập trung đông người. Khả năng phân phối gió rộng giúp hơi lạnh lan tỏa đều khắp căn phòng. Bạn sẽ luôn cảm nhận được sự thoải mái chỉ sau vài phút khởi động.
Gợi ý xem thêm: Điều hoà giá tốt tại Trung Tâm Điều Hòa: Xem ngay danh mục điều hòa thương mại LG tại đây.
Thông số kỹ thuật của Điều hòa tủ đứng LG ZUUW30GV1+ZPNW30GT3A1
| TỔNG QUAN | Btu/h | 30K | ||
| Nguồn điện | V, Φ, Hz | 220-240,1,50/60 | ||
| Công suất lạnh | Btu/h | Tối đa/ Danh định/ Tối thiểu | 31,600 / 30,000 / 8,400 | |
| kW | Tối đa/ Danh định/ Tối thiểu | 9.26 / 8.79 / 2.46 | ||
| Điện năng tiêu thụ | Danh định | kW | 2,59 | |
| Dòng điện hoạt động | Danh định | A | 11,8 | |
| ERR | w/w | 3,4 | ||
| DÀN LẠNH |
ZPNW30GT3A1 |
|||
| Nguồn điện | V, Φ, Hz | 220-240, 1, 50/60 | ||
| Kích thước | Thân máy | R x C x S | mm | 590 x 1.840 x 440 |
| Đóng gói | R x C x S | mm | 681x 1.927 x 521 | |
| Khối lượng | Thân máy | kg | 49 | |
| Đóng gói | kg | 57 | ||
| Loại quạt | Sirocco Fan | |||
| Lưu lượng gió | SH/ H/ M/ L | m3/ phút | 33.0 / 30.0 / 26.0 / 22.0 | |
| Động cơ quạt | Loại | BLDC | ||
| Đầu ra | R x SL | 224 x 1 | ||
| Độ ồn | Làm lạnh | SH/ H/ M/ L | dB(A) | -/49 /45 /41 |
| Ống kết nối | Ống lỏng | mm (inch) | Φ9.52 (3/8) | |
| Ống khí | mm(inch) | Φ15.88 (5/8) | ||
| Ống xả | (O.D/ I.D) | mm | Φ20, Φ17,/ Φ12.2 | |
| DÀN NÓNG |
ZUUW30GV1 |
|||
| Nguồn điện | V, Φ, Hz | 220-240,1,50/60 | ||
| Kích thước | R x C x S | mm | 870x 650 x 330 | |
| Khối lượng tịnh | kg | 42 | ||
| Máy nén | Loại | Twin Rotary | ||
| Loại động cơ | BLDC | |||
| Đầu ra động cơ | R x SL | 1500 x 1 | ||
| Môi chất lạnh | Loại | R32 | ||
| Độ dài ống lỏng đã nạp sẵn gas | m | 7,5 | ||
| Lượng gas nạp thêm trên 1m ống | g/m | 40 | ||
| Quạt | Loại | Axial | ||
| Lưu lượng gió | m3/ phút x SL | 50 x 1 | ||
| Động cơ quạt | Loại | BLDC | ||
| Đầu ra | R x SL | 85 x 1 | ||
| Độ ồn | Làm lạnh | Danh định | dB(A) | 52/54 |
| Ống kết nối | Ống lỏng | Đường kính ngoài | mm(inch) | Φ9.52 (3/8) |
| Ống hơi | Đường kính ngoài | mm(inch) | Φ15.88 (5/8) | |
| Chiều dài đường ống | Tối thiểu/ Tối đa | m | 5/ 50 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | Dàn nóng – Dàn lạnh | Tối đa | m | 30 |









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.