Điều Hòa Tủ Đứng LG ZUUW36LV1+ZPNW36GT3A1 (3 pha)
Giải Pháp Điều Hòa Không Khí Hiệu Quả, Tiết Kiệm Năng Lượng Và Thẩm Mỹ Cao
Điều hòa tủ đứng LG 36.000 Btu ZUUW36LV1+ZPNW36GT3A1 (3 pha) là giải pháp điều hòa thương mại và gia đình hàng đầu hiện nay. Thiết bị được các chủ đầu tư và hộ gia đình vô cùng ưa chuộng. Với công suất mạnh mẽ lên tới 36.000 Btu cùng kết nối nguồn điện thông dụng, máy đáp ứng hoàn hảo nhu cầu cho không gian rộng lớn. Sản phẩm giúp làm mát và sưởi ấm linh hoạt suốt bốn mùa.
LÝ DO NÊN LỰA CHỌN ĐIỀU HÒA TỦ ĐỨNG LG ZUUW36LV1+ZPNW36GT3A1 (3 pha)
1. Luồng không khí mạnh mẽ bao phủ phạm vi rộng
Tính năng 2 chiều linh hoạt quanh năm: Bên cạnh khả năng làm lạnh sâu, thiết bị sở hữu tính năng 2 chiều nóng lạnh hiện đại. Cơ chế này mang lại bầu không khí mát lành vào mùa hè. Đồng thời, máy giữ không gian ấm áp, tiện nghi vào mùa đông. Sản phẩm đáp ứng hoàn hảo nhu cầu thay đổi thời tiết tại Việt Nam.
Vận hành êm ái, tiết kiệm điện: Kết hợp cùng công nghệ Inverter tiên tiến, dòng máy Điều hòa tủ đứng LG 36.000 Btu ZUUW36LV1+ZPNW36GT3A1 này vận hành rất ổn định. Máy hạn chế tiếng ồn tối đa khi hoạt động. Sản phẩm mang lại hiệu quả tiết kiệm điện vượt trội cho người dùng.

2. Thiết kế đạt giải thưởng
Phong cách thanh lịch, sang trọng: Dòng sản phẩm này từng vinh dự nhận giải Red Dot Design Award. Đây là một trong những giải thưởng thiết kế danh giá hàng đầu thế giới. Thiết bị sở hữu kiểu dáng tủ đứng tinh tế. Nhờ vậy, máy dễ dàng hòa hợp với mọi phong cách kiến trúc khác nhau.

Nâng tầm thẩm mỹ nội thất: Không chỉ làm mát diện tích lớn, sản phẩm còn là điểm nhấn sang trọng cho căn phòng. Đây là giải pháp lý tưởng cho văn phòng đại diện, showroom hay nhà hàng. Các sảnh tiệc hoặc căn hộ cao cấp diện tích rộng cũng rất phù hợp. Đối với những ai đề cao tính thẩm mỹ, đây chắc chắn là lựa chọn hoàn hảo.
3. Điều khiển nhiệt độ chính xác và nhanh chóng
Hệ thống điều khiển áp suất thông minh: Khác với các dòng máy thông thường, Điều hòa tủ đứng LG 36.000 Btu ZUUW36LV1+ZPNW36GT3A1 được trang bị hệ thống cảm biến áp suất mới. Công nghệ này giúp máy nén phản hồi ngay lập tức. Thiết bị kiểm soát nhiệt độ phòng cực kỳ chính xác. Máy đạt đến mức nhiệt cài đặt nhanh hơn hẳn các model cũ.
Làm mát và sưởi ấm cấp tốc diện rộng: Tính năng làm lạnh nhanh đặc biệt hữu ích vào những ngày thời tiết khắc nghiệt. Hệ thống phát huy tác dụng tốt khi không gian tập trung đông người. Nhờ cánh quạt thổi mạnh mẽ, luồng khí lý tưởng sẽ được lan tỏa đồng đều. Hơi lạnh hoặc hơi ấm sẽ đến mọi ngóc ngách trong phòng chỉ sau vài phút khởi động.
Gợi ý xem thêm: Điều hoà giá tốt tại Trung Tâm Điều Hòa: Xem ngay danh mục điều hòa thương mại LG tại đây.
Thông số kỹ thuật của Điều hòa tủ đứng LG ZUUW36LV1+ZPNW36GT3A1
| TỔNG QUAN | Btu/h | 36K | ||
| Nguồn điện | V, Φ, Hz | 220-240,1,50/60 | ||
| Công suất lạnh | Btu/h | Tối đa/ Danh định/ Tối thiểu | 40,000 / 36,000 / 10,800 | |
| kW | Tối đa/ Danh định/ Tối thiểu | 11.71 / 10.55 / 3.15 | ||
| Điện năng tiêu thụ | Danh định | kW | 3,26 | |
| Dòng điện hoạt động | Danh định | A | 4,6 | |
| ERR | w/w | 3,24 | ||
| DÀN LẠNH |
ZPNW36GT3A1 |
|||
| Nguồn điện | V, Φ, Hz | 220-240, 1, 50/60 | ||
| Kích thước | Thân máy | R x C x S | mm | 590 x 1.840 x 440 |
| Đóng gói | R x C x S | mm | 681x 1.927 x 521 | |
| Khối lượng | Thân máy | kg | 49 | |
| Đóng gói | kg | 57 | ||
| Loại quạt | Sirocco Fan | |||
| Lưu lượng gió | SH/ H/ M/ L | m3/ phút | 37.0 / 33.0 / 26.0 / 24.0 | |
| Động cơ quạt | Loại | BLDC | ||
| Đầu ra | R x SL | 224 x 1 | ||
| Độ ồn | Làm lạnh | SH/ H/ M/ L | dB(A) | -/51 /49 /47 |
| Ống kết nối | Ống lỏng | mm (inch) | Φ9.52 (3/8) | |
| Ống khí | mm(inch) | Φ15.88 (5/8) | ||
| Ống xả | (O.D/ I.D) | mm | Φ20, Φ17,/ Φ12.2 | |
| DÀN NÓNG |
ZUUW36LV1 |
|||
| Nguồn điện | V, Φ, Hz | 220-240,1,50/60 | ||
| Kích thước | R x C x S | mm | 950 x 834 x 330 | |
| Khối lượng tịnh | kg | 67 | ||
| Máy nén | Loại | Twin Rotary | ||
| Loại động cơ | BLDC | |||
| Đầu ra động cơ | R x SL | 2970 x 1 | ||
| Môi chất lạnh | Loại | R32 | ||
| Độ dài ống lỏng đã nạp sẵn gas | m | 7,5 | ||
| Lượng gas nạp thêm trên 1m ống | g/m | 40 | ||
| Quạt | Loại | Axial | ||
| Lưu lượng gió | m3/ phút x SL | 60 x 1 | ||
| Động cơ quạt | Loại | BLDC | ||
| Đầu ra | R x SL | 195 x 1 | ||
| Độ ồn | Làm lạnh | Danh định | dB(A) | 52/54 |
| Ống kết nối | Ống lỏng | Đường kính ngoài | mm(inch) | Φ9.52 (3/8) |
| Ống hơi | Đường kính ngoài | mm(inch) | Φ15.88 (5/8) | |
| Chiều dài đường ống | Tối thiểu/ Tối đa | m | 5/ 50 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | Dàn nóng – Dàn lạnh | Tối đa | m | 30 |











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.