Dàn nóng Multi Panasonic Inverter 2 chiều CU-4Z71WBH-8 sở hữu công suất làm lạnh 7.10 kW (~24.200 BTU/h) và công suất sưởi ấm 8.00 kW (~27.300 BTU/h). Thiết bị cho phép kết nối tối đa 4 dàn lạnh độc lập. Đây là giải pháp điều hòa 2 chiều làm lạnh/sưởi ấm hoàn hảo cho căn hộ 3 – 4 phòng ngủ, biệt thự hoặc nhà phố.
1. Tiết kiệm diện tích – Tối ưu không gian ban công
Bạn chỉ cần 1 dàn nóng duy nhất để kết nối với 3 dàn lạnh. Thiết kế máy tối ưu với kích thước 795 x 875 x 320 mm. Trọng lượng máy đạt 71 kg. Sản phẩm giúp tiết kiệm tối đa diện tích ban công và đảm bảo tính thẩm mỹ kiến trúc.
2. Công nghệ Inverter tiết kiệm điện & Tích hợp 2 chiều
Máy tích hợp cả 2 tính năng Làm lạnh và Sưởi ấm vô cùng tiện lợi. Công nghệ Inverter biến tần giúp tối ưu hiệu suất theo tải thực tế. Chỉ số hiệu suất EER đạt 3.86 W/W và COP đạt 4.09 W/W. Hệ thống giúp duy trì nhiệt độ lý tưởng và giảm chi phí điện tiêu thụ hàng tháng.

3. Vận hành mạnh mẽ, êm ái và tản nhiệt tối ưu
Máy trang bị máy nén DC Inverter công suất lớn do Panasonic sản xuất. Thiết bị vận hành vô cùng êm ái với độ ồn duy trì ở mức 48 – 50 dB(A). Việc tập trung giải nhiệt tại một vị trí giúp luồng khí lưu thông hiệu quả hơn. Dàn tản nhiệt xanh (Blue Fin) phủ lớp chống ăn mòn giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị.
4. Độ bền cao & Lắp đặt linh hoạt
Dàn nóng hoạt động ổn định và bền bỉ trong nhiều điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Tổng chiều dài đường ống gas tối đa lên tới 50m (tối đa 25m cho 1 phòng). Độ cao chênh lệch tối đa 15m giúp thi công và bố trí thiết bị cực kỳ dễ dàng.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Thông số kỹ thuật | Đơn vị | CU-4Z71WBH-8 |
| Công suất làm lạnh (tối thiểu – tối đa) | kWBtu/h |
7.10 (1.90 – 8.80)24,200 (6,480 – 30,000)
|
| Nguồn điện | – |
Single Phase 220 – 240V, 50Hz
|
| Công suất kết nối tối đa | kW | 11.5 |
| Dàn lạnh có thể kết nối tối đa | Số lượng | 4 |
| Thông số dòng điện (Làm lạnh) | Dòng điện (A)Công suất điện (W) | 7.9 – 7.41,660 (340 – 2,470) |
| EER | W/WBtu/hW |
4.28 (5.59 – 3.56)14.60 (19.07 – 12.15)
|
| Độ ồn (H) (Làm lạnh) | dB(A) | 49 |
| Công suất sưởi (tối thiểu – tối đa) | kWBtu/h |
8.50 (3.00 – 10.70)29,000 (10,200 – 36,500)
|
| Thông số dòng điện (Sưởi) | Dòng điện (A)Nguồn điện đầu vào (W) | 9.2 – 8.61,950 (500 – 2,720) |
| COP | W/WBtu/hW |
4.36 (6.00 – 3.93)14.88 (20.47 – 13.41)
|
| Độ ồn (H) (Sưởi) | dB(A) | 51 |
| Dòng điện tối đa | A | 15.6 |
| Dòng điện khởi động | A | 9.2 |
| Công suất máy nén | W | 1300 |
| Kích thước | Chiều cao (mm)Chiều rộng (mm)Chiều sâu (mm) | 795875 (+95)320 |
| Trọng lượng thực | kg | 72 |
| Đường kính ống môi chất lạnh | Ống chất lỏng (mm)Ống hơi (mm) | ø 6.35ø 9.52 |
| Kích thước ống đồng | Chiều dài tiêu chuẩn (m)Chiều dài tối đa 1 phòng (m)Chiều dài tối đa tổng (m)Chênh lệch độ cao tối đa (m)Nạp ga bổ sung (g/m) | 3025601520 |
| Phạm vi hoạt động | Làm lạnh (°C)Sưởi ấm (°C) | -10 ~ +46-15 ~ +24 |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.