Dàn nóng Multi Panasonic Inverter 2 chiều CU-4Z80WBH-8 sở hữu công suất làm lạnh 8.00 kW (~27.300 BTU/h) và công suất sưởi ấm 9.40 kW (~32.000 BTU/h). Thiết bị cho phép kết nối tối đa 4 dàn lạnh độc lập với tổng công suất kết nối vượt trội lên tới 14.7 kW. Đây là giải pháp điều hòa 2 chiều làm lạnh/sưởi ấm hoàn hảo cho căn hộ 3 – 4 phòng ngủ, biệt thự hoặc nhà phố.
1. Tiết kiệm diện tích – Tối ưu không gian ban công
Bạn chỉ cần 1 dàn nóng duy nhất để kết nối với 3 dàn lạnh. Thiết kế máy tối ưu với kích thước 795 x 875 x 320 mm. Trọng lượng máy đạt 71 kg. Sản phẩm giúp tiết kiệm tối đa diện tích ban công và đảm bảo tính thẩm mỹ kiến trúc.
2. Công nghệ Inverter tiết kiệm điện & Tích hợp 2 chiều
Máy tích hợp cả 2 tính năng Làm lạnh và Sưởi ấm vô cùng tiện lợi, mang lại không khí thoải mái trọn vẹn suốt 4 mùa. Công nghệ biến tần Inverter hiện đại giúp tối ưu hiệu suất theo tải thực tế, duy trì nhiệt độ lý tưởng ổn định và giảm tới 30% – 50% chi phí điện năng tiêu thụ hàng tháng cho gia đình.

3. Vận hành mạnh mẽ, êm ái và tản nhiệt tối ưu
Trang bị công nghệ máy nén cao cấp từ Panasonic, dàn nóng vận hành cực kỳ êm ái, hạn chế tối đa tiếng ồn và rung lắc. Việc tích hợp 1 dàn nóng duy nhất thay thế cho 4 dàn rời giúp không khí xung quanh ban công lưu thông tốt hơn, giải phóng nhiệt lượng nhanh chóng và tránh tích tụ nhiệt gây giảm tuổi thọ thiết bị.
4. Độ bền cao & Lắp đặt linh hoạt
Dàn nóng được trang bị dàn tản nhiệt phủ lớp Blue Fin chống ăn mòn bền bỉ, giúp bảo vệ máy trước các tác nhân thời tiết khắc nghiệt như hơi muối, nước mưa. Giới hạn chiều dài đường ống và độ cao chênh lệch lớn cho phép kết nối linh hoạt đến các phòng ở nhiều tầng khác nhau, giúp việc thi công và bảo dưỡng trở nên rất dễ dàng.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Thông số kỹ thuật | Phân loại / Chế độ | Đơn vị | CU-4Z80WBH-8 |
| Công suất làm lạnh | (Tối thiểu – Tối đa) | kWBtu/h |
8.00 (2.30 – 9.20)27,300 (7,840 – 31,400)
|
| Nguồn điện | — | — |
Single Phase 220 – 240V, 50Hz
|
| Công suất kết nối tối đa | — | kW | 14.7 |
| Dàn lạnh có thể kết nối tối đa | — | Số lượng | 4 |
| Thông số dòng điện (Làm lạnh) | Dòng điện | A | 9.7 – 8.9 |
| Công suất điện | W | 1,980 (420 – 2,870) | |
| EER (Làm lạnh) | (Tối thiểu – Tối đa) | W/WBtu/hW |
4.04 (5.48 – 3.21)13.78 (18.70 – 10.95)
|
| Độ ồn (H) | Độ ồn áp suất | dB(A) | 51 |
| Công suất Sưởi | (Tối thiểu – Tối đa) | kWBtu/h |
9.40 (3.00 – 11.60)32,100 (10,200 – 39,600)
|
| Thông số dòng điện (Sưởi) | Dòng điện | A | 10.2 – 9.3 |
| Nguồn điện đầu vào | W | 2,030 (500 – 3,420) | |
| COP (Sưởi) | (Tối thiểu – Tối đa) | W/WBtu/hW |
4.63 (6.00 – 3.39)15.80 (20.47 – 11.57)
|
| Độ ồn (H) | Mức áp suất độ ồn | dB(A) | 52 |
| Dòng điện tối đa | — | A | 19.0 |
| Dòng điện khởi động | — | A | 10.2 |
| Công suất máy nén | — | W | 1700 |
| Kích thước | Chiều cao | mm | 999 |
| Chiều rộng | mm | 940 | |
| Chiều sâu | mm | 340 | |
| Trọng lượng thực | — | kg | 80 |
| Đường kính ống môi chất lạnh | Ống chất lỏng | mm | ∅ 6.35 |
| Ống hơi | mm | ∅ 9.52 | |
| Kích thước ống đồng | Chiều dài tiêu chuẩn | m | 45 |
| Chiều dài tối đa (1 phòng) | m | 25 | |
| Chiều dài tối đa (Tổng) | m | 70 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 15 | |
| Nạp ga bổ sung | g/m | 20 | |
| Phạm vi hoạt động | Làm lạnh | °C | -10 ~ +46 |
| Sưởi ấm | °C | -15 ~ +24 |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.