Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp điều hòa vừa sang trọng vừa tiết kiệm không gian, dàn lạnh âm trần nối ống gió CS-MZ60WD3H8A chính là sự lựa chọn hoàn hảo. Mẫu điều hòa này cực kỳ phù hợp cho phòng khách rộng hoặc phòng ngủ lớn từ 25 – 35m², mang lại vẻ đẹp tinh tế và hiện đại cho ngôi nhà của bạn.
1. Thiết kế siêu mỏng – Tối ưu không gian trần hẹp
Dàn lạnh CS-MZ60WD3H8A sở hữu độ dày siêu mỏng chỉ 200mm, giúp việc giấu trần thạch cao trở nên vô cùng dễ dàng. Thiết kế này giải phóng hoàn toàn không gian tường, không làm ảnh hưởng đến bố cục nội thất và giúp kỹ thuật viên thi công thuận lợi ngay cả ở những khoảng trống trần hạn chế.
2. Lắp đặt linh hoạt & Tích hợp bơm nước ngưng
Dàn lạnh cho phép chọn cửa gió hồi phía sau hoặc bên dưới rất tiện lợi. Sản phẩm đã tích hợp sẵn bơm nước ngưng với độ cao nâng tiện lợi. Thiết kế thông minh giúp việc thoát nước dễ dàng và thi công linh hoạt.
3. Làm mát mạnh mẽ với chế độ POWERFUL
Sở hữu công suất 21.000 BTU cùng khả năng điều hòa 2 chiều linh hoạt, máy vừa làm lạnh nhanh chóng vào mùa hè, vừa sưởi ấm êm dịu vào mùa đông. Sự kết hợp giữa công nghệ Inverter và môi chất lạnh R32 giúp thiết bị vận hành ổn định, tối ưu hóa điện năng tiêu thụ hàng tháng.

4. Vận hành êm ái & Tùy chọn kết nối thông minh
Chế độ QUIET hạ độ ồn dàn lạnh xuống mức tối thiểu, trả lại không gian yên tĩnh tuyệt đối cho giấc ngủ và sinh hoạt. Ngoài ra, bạn có thể lắp thêm bộ tích hợp mạng CZ-TACG1 (tùy chọn) để điều khiển điều hòa từ xa mọi lúc, mọi nơi qua ứng dụng Panasonic Comfort Cloud.
Gợi ý xem thêm: Tham khảo các loại điều hoà khác tại: Trung tâm điều hoà
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Thông số | Đơn vị | CS-MZ35WD3H8A |
|
Công suất Làm lạnh
|
kW | 3.5 |
| Btu/h | 11,9 | |
|
Công suất Sưởi ấm
|
kW | 4.5 |
| Btu/h | 15,3 | |
| Nguồn điện | – |
Một pha, 220V – 240V, 50Hz
|
| Độ ồn Làm lạnh | dB(A) | 35 / 28 |
| Độ ồn Sưởi ấm | dB(A) | 37 / 29 |
| Lưu lượng gió (H) Làm lạnh | m³/min (cfm) | 11.2 (395) |
| Lưu lượng gió (H) Sưởi ấm | m³/min (cfm) | 11.2 (395) |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) | mm | 200 x 750 x 640 |
| Trọng lượng thực | kg | 19 |
| Đường kính ống môi chất lạnh (Ống chất lỏng) | mm | ø 6.35 |
| Đường kính ống môi chất lạnh (Ống ga) | mm | ø 9.52 |
| Nguồn cấp điện | – | Dàn nóng |






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.