Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp điều hòa vừa sang trọng vừa tiết kiệm không gian, dàn lạnh âm trần nối ống gió CS-MZ25WD3H8A chính là sự lựa chọn hoàn hảo. Mẫu điều hòa này sở hữu công suất 2,5 kW (tương đương 8.530 BTU/h) cùng khả năng điều hòa 2 chiều linh hoạt, cực kỳ phù hợp cho phòng ngủ nhỏ và vừa, phòng làm việc cá nhân hoặc phòng khách căn hộ diện tích từ 10 – 15m², mang lại vẻ đẹp tinh tế, đẳng cấp và hiện đại cho không gian sống của bạn.
1. Thiết kế siêu mỏng – Tối ưu không gian trần hẹp
Dàn lạnh CS-MZ25WD3H8A có độ dày siêu mỏng chỉ 200mm, giúp giấu trần thạch cao rất dễ dàng. Thiết kế này giải phóng hoàn toàn không gian tường nhà bạn. Nhờ đó, thợ kỹ thuật thi công thuận lợi ngay cả ở khoảng trống trần hạn chế.
2. Lắp đặt linh hoạt & Tích hợp bơm nước ngưng
Dàn lạnh cho phép chọn cửa gió hồi phía sau hoặc bên dưới. Thiết bị tích hợp sẵn bơm nước ngưng với độ cao nâng tiện lợi. Thiết kế thông minh giúp thoát nước dễ dàng và thi công linh hoạt.

3. Làm mát mạnh mẽ với chế độ POWERFUL
Công suất 8.530 BTU/h cùng hệ 2 chiều giúp máy làm lạnh nhanh vào mùa hè, sưởi ấm vào mùa đông. Sự kết hợp giữa Inverter và gas R32 giúp máy vận hành ổn định. Thiết bị cũng giúp tối ưu hóa điện năng tiêu thụ hàng tháng.

4. Vận hành êm ái & Tùy chọn kết nối thông minh
Chế độ QUIET hạ độ ồn dàn lạnh xuống mức tối thiểu chỉ từ 29 dB(A). Máy trả lại không gian yên tĩnh tuyệt đối cho giấc ngủ của bạn. Bạn có thể lắp thêm bộ CZ-TACG1 để điều khiển từ xa qua ứng dụng Panasonic Comfort Cloud.

Gợi ý xem thêm: Tham khảo các loại điều hoà khác tại: Trung tâm điều hoà
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Thông số kỹ thuật | Phân loại / Chế độ | Đơn vị | CS-MZ25WB4H8A |
| Loại dàn lạnh | — | — | Dàn lạnh âm trần Mini Cassette 4 hướng thổi |
| Công suất | Làm lạnh | kWBtu/h | 2.58,530 |
| Sưởi ấm | kWBtu/h | 3.612,30 | |
| Nguồn điện | — | — | Một pha, 220V – 240V, 50Hz |
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 36 / 27 |
| Sưởi ấm | dB(A) | 37 / 30 | |
| Lưu lượng gió (H) | Làm lạnh | m3/min (cfm) | 10.5 (370) |
| Sưởi ấm | m3/min (cfm) | 10.8 (380) | |
| Kích thước | Chiều cao | mm | 260 |
| Chiều rộng | mm | 575 | |
| Chiều sâu | mm | 575 | |
| Trọng lượng thực | — | kg | 18 |
| Đường kính ống môi chất lạnh | Ống chất lỏng | mm | ∅ 6.35 |
| Ống ga | mm | ∅ 9.52 | |
| Nguồn cấp điện | — | — | Dàn nóng |






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.