Điều hoà âm trần nối ống gió Daikin – Giải pháp làm mát linh hoạt, êm ái và chuẩn thẩm mỹ
Điều hoà Daikin giấu trần nối ống gió FBA50BVMA9+RZA50DV2V hai chiều là lựa chọn tối ưu cho không gian cần sự tinh tế, vận hành êm và phân bổ gió linh hoạt.
Với khả năng làm lạnh nhanh vào mùa hè và sưởi ấm đều vào mùa đông, cùng thiết kế giấu kín hoàn toàn trong trần, dòng máy này không chỉ đảm bảo thẩm mỹ cho công trình mà còn mang lại cảm giác dễ chịu quanh năm — phù hợp cho nhà phố, biệt thự, văn phòng, khách sạn hay nhà hàng cao cấp,…
4 LÝ DO NÊN LỰA CHỌN ĐIỀU HÒA DAIKIN GIẤU TRẦN NỐI ỐNG GIÓ FBA50BVMA9+RZA50DV2V HAI CHIỀU 1 PHA
1. Tự động điều chỉnh lưu lượng gió – Vận hành ổn định, tiết kiệm điện năng
Điều hoà Daikin giấu trần nối ống gió FBA50BVMA9/RZA50DV2V sở hữu thiết kế vô cùng nhỏ gọn. Dàn lạnh có chiều cao chỉ 245 mm.
Máy dễ dàng lắp đặt ẩn hoàn toàn bên trong trần thạch cao. Thiết kế giúp không gian nội thất trở nên vô cùng sang trọng và hiện đại.
Sản phẩm là giải pháp hoàn hảo cho căn hộ cao cấp và biệt thự. Toàn bộ hệ thống ống gió được giấu kín vô cùng tinh tế.
2. Hút gió linh hoạt – Dễ dàng thi công và bảo trì
Điều hoà Daikin giấu trần nối ống gió FBA50BVMA9/RZA50DV2V tích hợp cả hai tính năng làm lạnh và sưởi ấm. Thiết bị mang lại bầu không khí lý tưởng suốt bốn mùa.
Công nghệ Inverter biến tần giúp máy vận hành cực kỳ êm ái. Máy duy trì nhiệt độ ổn định và tiết kiệm điện năng vượt trội.
Sản phẩm sử dụng môi chất lạnh R32 thế hệ mới thân thiện môi trường. Gas R32 giúp tăng hiệu suất truyền nhiệt và làm lạnh sâu hơn.
3. Áp suất tĩnh bên ngoài có thể điều chỉnh – Linh hoạt theo từng công trình
Dàn lạnh cho phép điều chỉnh áp suất tĩnh bên ngoài linh hoạt từ 30 Pa đến 150 Pa. Tính năng này giúp kết nối hệ thống ống gió vô cùng dễ dàng.
Gió mát hoặc hơi ấm được đưa đến mọi góc phòng qua các cửa gió. Luồng khí lan tỏa đồng đều và không gây cảm giác gió thổi trực tiếp.
Động cơ quạt DC vận hành tối ưu giúp giảm thiểu tiếng ồn tối đa. Người dùng luôn cảm nhận được sự thoải mái và thư thái nhất.
4. Giải pháp tiết kiệm năng lượng & vệ sinh không khí thông minh
Điều hoà Daikin giấu trần nối ống gió FBA50BVMA9/RZA50DV2V trang bị máng nước xả chứa ion bạc kháng khuẩn. Công nghệ này ngăn ngừa vi khuẩn và nấm mốc phát triển hiệu quả.
Máy tích hợp sẵn bơm nước xả DC với độ nâng lên đến 850 mm. Bơm xả giúp việc đi đường ống nước dễ dàng và hạn chế rò rỉ.
Hệ thống vận hành bền bỉ và giữ bầu không khí luôn trong lành.
Thông số kỹ thuật của Điều hoà Daikin giấu trần nối ống gió FBA50BVMA9+RZA50DV2V hai chiều 1 pha
| Tên Model | Dàn lạnh | FBA50BVMA9 | ||
| Dàn nóng | RZA50DV2V | |||
| Nguồn điện | Dàn lạnh | 1 Pha, 220-240V/ 220-230V, 50/60Hz | ||
| Dàn nóng | 1 Pha, 220V, 50Hz | |||
| Công suất làm lạnh Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
kW | 5.0 (1.4-6.0) | ||
| Btu/h | 17.100 (4.800-20.500) | |||
| Công suất sưởi Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
kW | 6.0 (1.4-7.1) | ||
| Btu/h | 20.500 (4.800-24.200) | |||
| Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 1.23 | |
| Sưởi | kW | 1.31 | ||
| COP | Làm lạnh | kW/kW | 4.06 | |
| Sưởi | kW/kW | 4.58 | ||
| CSPF | Làm lạnh | kWh/kWh | 6.28 | |
| Dàn lạnh | Màu sắc | |||
| Quạt | Lưu lượng gió (C/ TB/ T) | m³/phút | 18/15/12.5 | |
| cfm | 635/530/441 | |||
| Áp suất tĩnh bên ngoài | Pa | Định mức 50 (50-150) | ||
| Độ ồn (C/ TB/ T) | dBA | 35/33/31 | ||
| Phin lọc khí | ||||
| Kích thước (CxRxD) | mm | 245×1.000×800 | ||
| Trọng lượng máy | kg | 37 | ||
| Phạm vi hoạt động | Làm lạnh | °CWB | 14 đến 25 | |
| Sưởi | °CDB | 15 đến 27 | ||
| Dàn nóng | Màu sắc | Trắng ngà | ||
| Dàn tản nhiệt | Loại | Ống đồng cánh nhôm | ||
| Máy nén | Loại | Swing dạng kín | ||
| Công suất động cơ | kW | 1.3 | ||
| Mức nạp môi chất lạnh (R32) | kg | 1.7 (Đã nạp cho 30 m) | ||
| Độ ồn | Làm lạnh/sưởi | dBA | 47/49 | |
| Chế độ vận hành ban đêm | dBA | 43 | ||
| Kích thước (CxRxD) | mm | 595x845x300 | ||
| Trọng lượng máy | kg | 45 | ||
| Phạm vi hoạt động | Làm lạnh | °CWB | -5 đến 46 | |
| Sưởi | °CDB | -15 đến 15.5 | ||
| kết nối đường ống | Lỏng (Loe) | mm | ∅ 9.5 | |
| Hơi (Loe) | mm | ∅ 15.9 | ||
| Nước xả | Dàn lạnh | mm | VP25 (Đường kính trong ∅ 25xĐường kính ngoài ∅ 32 | |
| Dàn nóng | mm | Kết nối lỗ đường kính trong ∅ 16 | ||
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 50 (Chiều dài tương đương 70) | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | m | 30 | ||
| Cách nhiệt | Cả ống lỏng và ống hơi | |||








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.