Điều Hòa LG Cassette 4 Hướng Thổi ZUUW24GV1+ZTNW24GPLA1 (2 Chiều)
Làm Mát Hiệu Quả, Thiết Kế Gọn Gàng, Tối Ưu Không Gian
Điều hòa LG Cassette ZUUW24GV1+ZTNW24GPLA1 4 hướng thổi 2 chiều là giải pháp điều hòa không khí hoàn hảo cho các không gian hiện đại như phòng khách rộng, văn phòng làm việc, showroom hay nhà hàng.
Với công suất 18.000 BTU 2 chiều (Làm lạnh & Sưởi ấm), thiết bị không chỉ làm mát sảng khoái vào mùa hè mà còn mang lại không khí ấm áp, dễ chịu vào mùa đông.
Thiết kế âm trần sang trọng, hiện đại giúp nâng tầm thẩm mỹ nội thất và tối ưu hóa diện tích sử dụng.
4 LÝ DO NÊN CHỌN ĐIỀU HÒA LG CASSETTE 1 HƯỚNG THỔI ZUUW24GV1+ZTNW24GPLA1
1. Luồng gió trải rộng và dễ chịu – Làm lạnh nhanh và đều
Khả năng đảo gió 4 hướng linh hoạt: Thiết kế 4 cửa thổi gió giúp luồng khí lạnh/ấm lan tỏa đồng đều theo mọi hướng, loại bỏ hoàn toàn các “điểm chết” nhiệt độ trong phòng.
Thoải mái quanh năm: Công nghệ 2 chiều cho phép làm lạnh cực nhanh trong những ngày hè oi nóng và sưởi ấm êm dịu khi đông về, không gây khô da hay cảm giác lạnh buốt cục bộ.
Góc thổi điều chỉnh thông minh: Các cánh vẫy có thể hoạt động độc lập, tự động điều chỉnh góc thổi để đưa hơi lạnh/ấm đến đúng vị trí mong muốn, mang lại sự dễ chịu tối đa cho người sử dụng.
2. Lắp đặt linh hoạt với điều hòa âm trần 2 hướng thổi LG
Tối ưu không gian lắp đặt: Dàn lạnh cassette ẩn trần gọn gàng, chỉ để lộ phần mặt nạ (panel) tinh tế, giúp căn phòng trở nên thông thoáng và hiện đại hơn.
Công suất 18.000 BTU lý tưởng: Phù hợp hoàn hảo cho các diện tích từ 20 – 30 m², dễ dàng thi công và hòa hợp với nhiều phong cách nội thất khác nhau từ căn hộ cao cấp đến văn phòng thương mại.

3. Thanh lọc không khí – Mang lại không gian trong lành.
Không chỉ điều hòa nhiệt độ, sản phẩm Điều hòa LG Cassette ZUUW24GV1+ZTNW24GPLA1 còn hoạt động như một máy lọc không khí chuyên nghiệp:
Loại bỏ bụi mịn & vi khuẩn: Sản phẩm Điều hòa LG Cassette ZUUW24GV1+ZTNW24GPLA1 hoạt động như máy lọc khí. Lưới lọc thông minh giúp giữ lại bụi bẩn và nấm mốc. Thiết bị giúp giảm nguy cơ mắc bệnh đường hô hấp.
Khử mùi hiệu quả: Máy giúp loại bỏ mùi ẩm mốc và mùi thức ăn. Bầu không khí trong phòng luôn tươi mới và trong lành.
4. Điều khiển từ xa qua Wi-Fi với ứng dụng LG ThinQ™
Bật tắt và chuyển chế độ linh hoạt
Bạn có thể quản lý thiết bị mọi lúc qua điện thoại. Người dùng chủ động bật máy trước khi về nhà.
Theo dõi tiêu thụ điện và chẩn đoán lỗi
Ứng dụng giúp kiểm soát chi phí điện hàng tháng. Ngoài ra, máy còn hỗ trợ phát hiện lỗi kỹ thuật sớm để xử lý.
Gợi ý xem thêm: Bạn có thể tham khảo thêm các dòng Điều hòa âm trần LG khác tại cửa hàng của chúng tôi để có thêm sự lựa chọn phù hợp.
Thông số kỹ thuật Điều hòa LG Cassette 1 hướng thổi ZUUW24GV1+ZTNW24GPLA1
| KẾT HỢP | Btu/h | 24K | ||
| Nguồn điện | V, Φ, Hz | 220-240, 1, 50/60 | ||
| Công suất lạnh | Btu/h | Tối đa/ Danh định/ Tối thiểu | 26,500 / 24,000 / 7,200 | |
| kW | Tối đa/ Danh định/ Tối thiểu | 6.01 / 5.28 / 1.40 | ||
| Điện năng tiêu thụ | Danh định | kW | 1,86 | |
| Dòng điện hoạt động | Danh định | A | 6,5 | |
| ERR | w/w | 3,69 | ||
| DÀN LẠNH | ZTNW24GPLA1 | |||
| Nguồn điện | V, Φ, Hz | 220-240, 1, 50/60 | ||
| Kích thước | Thân máy | R x C x S | mm | 840 x 204 x 840 |
| Đóng gói | R x C x S | mm | 922 x 276 x 917 | |
| Khối lượng | Thân máy | kg | 19,6 | |
| Đóng gói | kg | 23,5 | ||
| Loại quạt | Quạt luồng ngang | |||
| Lưu lượng gió | SH/ H/ M/ L | m3/ phút | – / 17.0/ 15.0/ 13.0 | |
| Động cơ quạt | Loại | BLDC | ||
| Đầu ra | R x SL | 50.3 x 1 | ||
| Độ ồn | Làm lạnh | SH/ H/ M/ L | dB(A) | – / 40/ 36/ 33 |
| Ống kết nối | Ống lỏng | mm (inch) | Φ6.35(1/4) | |
| Ống khí | mm(inch) | Φ9.52 (3/8) | ||
| Ống xả | (O.D/ I.D) | mm(inch) | Φ32/ Φ25 | |
| Mặt nạ trang trí | Mã sản phẩm | PT-UAHG0 | ||
| Màu vỏ máy | Trắng | |||
| Kích thước | R x C x S | mm | 1,160 x 34 x 500 | |
| Khối lượng tịnh | kg | 3.9 | ||
| DÀN NÓNG | ZTNW24GPLA1 | |||
| Nguồn điện | V, Φ, Hz | 220-240, 1, 50/60 | ||
| Kích thước | R x C x S | mm | 870 x 650 x 330 | |
| Khối lượng tịnh | kg | 42 | ||
| Máy nén | Loại | Twin Rotary | ||
| Loại động cơ | BLDC | |||
| Đầu ra động cơ | R x SL | 1500 x 1 | ||
| Môi chất lạnh | Loại | R32 | ||
| Độ dài ống lỏng đã nạp sẵn gas | m | 7,5 | ||
| Lượng gas nạp thêm trên 1m ống | g/m | 40 | ||
| Quạt | Loại | Axial | ||
| Lưu lượng gió | m3/ phút x SL | 50 x 1 | ||
| Động cơ quạt | Loại | BLDC | ||
| Đầu ra | R x SL | 85 x 1 | ||
| Độ ồn | Làm lạnh | Danh định | dB(A) | 52/54 |
| Ống kết nối | Ống lỏng | Đường kính ngoài | mm(inch) | Φ6.35(1/4) |
| Ống hơi | Đường kính ngoài | mm(inch) | Φ9.52 (3/8) | |
| Chiều dài đường ống | Tối thiểu/ Tối đa | m | 5/30 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | Dàn nóng – Dàn lạnh | Tối đa | m | 30 |











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.