Điều hòa LG Cassette 1 hướng thổi ZUUQ09GV1+ZTNQ09GULA1 1 Chiều
Làm Mát Hiệu Quả, Thiết Kế Gọn Gàng, Tối Ưu Không Gian
Đây là giải pháp làm mát lý tưởng cho nhiều không gian. Thiết bị phù hợp cho phòng ngủ, phòng khách sạn hay văn phòng trần thấp.
Với công suất 9.000BTU, máy cho khả năng làm lạnh tối ưu. Thiết kế âm trần siêu mỏng chỉ 132mm giúp tiết kiệm diện tích. Đồng thời, sản phẩm mang đến vẻ đẹp sang trọng cho nội thất phòng.
4 LÝ DO NÊN CHỌN ĐIỀU HÒA LG CASSETTE 1 HƯỚNG THỔI ZUUQ09GV1+ZTNQ09GULA1 – 1 CHIỀU
1. Luồng gió trải rộng và dễ chịu – Làm lạnh nhanh và đều
Thiết bị sử dụng cơ chế thổi gió theo phương ngang. Nhờ đó, luồng khí lạnh dễ dàng lan tỏa dọc theo trần nhà. Hơi mát sẽ được phân bổ đồng đều khắp căn phòng của bạn.
Cơ chế này khắc phục hoàn toàn nhược điểm thổi trực tiếp gây lạnh buốt. Luồng gió của LG mang lại cảm giác vô cùng dễ chịu khi sử dụng lâu. Cánh đảo gió có thể điều chỉnh góc linh hoạt từ 20° đến 70°. Kết hợp khả năng xoay tự động 120°, hơi lạnh sẽ bao phủ toàn bộ phòng.
Làm lạnh nhanh – Cảm nhận mát mẻ tức thì
Thiết bị sở hữu thiết kế 1 hướng thổi tối ưu và cánh quạt mạnh mẽ. Nhờ vậy, máy có khả năng làm lạnh cực nhanh. Chỉ sau vài phút vận hành, hơi mát đã đến mọi ngóc ngách.
2. Lắp đặt linh hoạt với điều hòa âm trần 1 hướng thổi LG – Giải pháp tối ưu cho mọi không gian
Dàn lạnh của máy được thiết kế chuyên biệt, cực kỳ nhỏ gọn. Thiết bị dễ dàng tương thích với nhiều kiểu không gian khác nhau. Đặc biệt là những vị trí trần thấp, sát tường hoặc phòng nhiều nội thất.
Thân máy sở hữu độ mỏng ấn tượng chỉ 132mm. Nhờ ưu điểm này, việc thi công lắp đặt trở nên rất dễ dàng. Bạn hoàn toàn yên tâm về hiệu quả làm mát lẫn tính thẩm mỹ.

3. Thanh lọc không khí – Mang lại không gian trong lành.
Không chỉ làm mát, thiết bị còn tích hợp hệ thống lọc khí hiện đại. Đây là lựa chọn lý tưởng để bảo vệ sức khỏe cả gia đình.
-
Loại bỏ bụi mịn và vi khuẩn: Bộ lọc thông minh giúp giữ lại bụi mịn, nấm mốc và phấn hoa. Nhờ đó, người dùng giảm thiểu được các nguy cơ mắc bệnh đường hô hấp. Tính năng này rất thiết thực với gia đình có người già và trẻ nhỏ.
-
Khử mùi hôi tối ưu: Máy hỗ trợ loại bỏ mùi thức ăn, mùi ẩm mốc hay mùi sơn mới. Bạn sẽ luôn được tận hưởng bầu không khí trong lành, tươi mát nhất.
4. Điều khiển từ xa qua Wi-Fi với ứng dụng LG ThinQ™
Tính năng kết nối Wi-Fi hiện đại mang đến trải nghiệm vô cùng tiện lợi. Thông qua ứng dụng LG ThinQ trên điện thoại, bạn có thể dễ dàng:
-
Theo dõi và kiểm soát lượng điện năng tiêu thụ hàng ngày.
-
Kiểm tra chính xác nhiệt độ phòng ngay cả khi vắng nhà.
-
Bật, tắt và cài đặt các chế độ hoạt động mọi lúc mọi nơi.
Gợi ý xem thêm: Bạn có thể tham khảo thêm các dòng Điều hòa âm trần LG khác tại cửa hàng của chúng tôi để có thêm sự lựa chọn phù hợp.

Thông số kỹ thuật Điều hòa LG Cassette 1 hướng thổi ZUUQ09GV1+ZTNQ09GULA1- 1 Chiều
| KẾT HỢP | Btu/h | 9K | ||
| Nguồn điện | V, Φ, Hz | 220-240, 1, 50/60 | ||
| Công suất lạnh | Btu/h | Tối đa/ Danh định/ Tối thiểu | 10,900 / 9,000 / 4,260 | |
| kW | Tối đa/ Danh định/ Tối thiểu | 10,900 / 9,000 / 4,260 | ||
| Điện năng tiêu thụ | Danh định | kW | 0,71 | |
| Dòng điện hoạt động | Danh định | A | 3,3 | |
| ERR | w/w | 3,70 | ||
| DÀN LẠNH |
ZTNQ09GULA1 |
|||
| Nguồn điện | V, Φ, Hz | 220-240, 1, 50/60 | ||
| Kích thước | Thân máy | R x C x S | mm | 860 x 132 x 450 |
| Đóng gói | R x C x S | mm | 1,125 x 252 x 538 | |
| Khối lượng | Thân máy | kg | 11.7 | |
| Đóng gói | kg | 14.4 | ||
| Loại quạt | Quạt luồng ngang | |||
| Lưu lượng gió | SH/ H/ M/ L | m3/ phút | – / 9.0/ 8.0/ 7.0 | |
| Động cơ quạt | Loại | BLDC | ||
| Đầu ra | R x SL | 30 x 1 | ||
| Độ ồn | Làm lạnh | SH/ H/ M/ L | dB(A) | – / 37/ 36/ 33 |
| Ống kết nối | Ống lỏng | mm (inch) | Φ6.35(1/4) | |
| Ống khí | mm(inch) | Φ9.52 (3/8) | ||
| Ống xả | (O.D/ I.D) | mm(inch) | Φ32/ Φ25 | |
| Mặt nạ trang trí | Mã sản phẩm | PT-UAHG0 | ||
| Màu vỏ máy | Trắng | |||
| Kích thước | R x C x S | mm | 1,160 x 34 x 500 | |
| Khối lượng tịnh | kg | 3.9 | ||
| DÀN NÓNG |
ZUUQ09GV1 |
|||
| Nguồn điện | V, Φ, Hz | 220-240, 1, 50/60 | ||
| Kích thước | R x C x S | mm | 717 x 483 x 230 | |
| Khối lượng tịnh | kg | 24.2 | ||
| Máy nén | Loại | Twin Rotary | ||
| Loại động cơ | BLDC | |||
| Đầu ra động cơ | R x SL | 1.050 x 1 | ||
| Môi chất lạnh | Loại | R32 | ||
| Độ dài ống lỏng đã nạp sẵn gas | m | 15 | ||
| Lượng gas nạp thêm trên 1m ống | g/m | 15 | ||
| Quạt | Loại | Axial | ||
| Lưu lượng gió | m3/ phút x SL | 28 x 1 | ||
| Động cơ quạt | Loại | BLDC | ||
| Đầu ra | R x SL | 43.0 x 1 | ||
| Độ ồn | Làm lạnh | Danh định | dB(A) | 47 |
| Ống kết nối | Ống lỏng | Đường kính ngoài | mm(inch) | Φ6.35(1/4) |
| Ống hơi | Đường kính ngoài | mm(inch) | Φ9.52 (3/8) | |
| Chiều dài đường ống | Tối thiểu/ Tối đa | m | 5/30 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | Dàn nóng – Dàn lạnh | Tối đa | m | 15 |











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.