Điều hòa Mitsubishi Heavy Multi âm trần Cassette FDTC60VH1 1 pha 21.000BTU là dòng sản phẩm điều hòa trung tâm thế hệ mới, lý tưởng cho các không gian cần sự thẩm mỹ, hoạt động êm ái và linh hoạt lắp đặt như văn phòng, phòng họp nhỏ, phòng ngủ lớn, hoặc các khu vực thương mại.
4 LÝ DO NÊN LỰA CHỌN ĐIỀU HÒA MITSUBISHI HEAVY MULTI ÂM TRẦN CASSETTE FDTC60VH1 1 PHA 21.000BTU
1. THIẾT KẾ GỌN NHỎ, DỄ DÀNG LẮP ĐẶT VÀ PHÙ HỢP TIÊU CHUẨN
Điều hòa Mitsubishi Heavy Multi âm trần Cassette FDTC60VH1 1 pha 21.000BTU được thiết kế để tối ưu hóa không gian và quá trình lắp đặt:
-
Kích thước lưới tiêu chuẩn: Phù hợp với tiêu chuẩn 600 x 600 mm (như lưới kiểu Âu do Zweigrad GmbH & Co. KG – Đức phát minh), dễ dàng kết hợp hài hòa với kiến trúc văn phòng và trần nhà.
-
Chiếu cao mỏng: Dàn lạnh có chiều cao và phần thân chỉ 248 mm cho phép lắp đặt dễ dàng trong các không gian trần hẹp.
-
Gọn Gàng: Máy đủ nhỏ gọn để có thể lắp đặt vào những không gian không nhỏ hẹp, giúp tăng tính thẩm mỹ cho căn phòng.

2. VẬN HÀNH ÊM ÁI VÀ HOẠT ĐỘNG BỀN BỈ
Điều hòa Mitsubishi Heavy Multi âm trần Cassette FDTC60VH1 1 pha 21.000BTU đảm bảo hiệu suất cao với độ ồn thấp và khả năng hoạt động ổn định trong mọi điều kiện:
-
Vận hành êm ái: Nhờ sử dụng máy nén rotor kép, dàn nóng ngoài trời có độ ồn thấp, mang lại không gian thoải mái và yên tĩnh.
-
Hoạt động ở nhiệt độ cực thấp: Máy có thể hoạt động làm mát hoặc sưởi ấm khi nhiệt độ ngoài trời lên đến -15°C, đảm bảo tiện nghi ngay cả trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
-
Giảm tiếng ồn trong phòng: Tiếng ồn trong phòng được giảm thiểu đáng kể bằng cách sử dụng quạt tăng áp mới và cải tiến bộ trao đổi nhiệt.

3. TÍNH NĂNG THÔNG MINH VÀ LINH HOẠT ĐIỀU KHIỂN
Điều hòa Mitsubishi Heavy Multi âm trần Cassette FDTC60VH1 1 pha 21.000BTU được trang bị các tính năng nâng cao sự thoải mái và tiện nghi cho người dùng:
- Cảm Biến Chuyển Động (tùy chọn): Với cảm biến chuyển động LB-TC-5W-E, máy có chức năng hoạt động tiết kiệm năng lượng dựa theo chuyển động của người trong phòng, tránh lãng phí khi không có người.
- Điều Khiển Luồng Gió Linh Hoạt: Mặt nạ điều chỉnh lưu lượng khí cho phép ngăn gió lạnh/nóng thổi trực tiếp vào người, có thể lắp đặt mặt nạ để điều chỉnh cho mỗi cửa gió.
- Đa dạng Điều Khiển: Máy có thể được điều khiển bằng điều khiển có dây (RC-EX3A, RC-E5, RCH-E3) hoặc Điều khiển không dây (RCN-TC-5AW-E), mang lại sự linh hoạt tối đa.

4. CÔNG NGHỆ MULTI INVERTER VÀ MÔI CHẤT LẠNH THÂN THIỆN MÔI TRƯỜNG
Điều hòa Mitsubishi Heavy Multi âm trần Cassette FDTC60VH1 1 pha 21.000BTU mang lại hiệu suất vượt trội và bảo vệ môi trường:
-
Tiết Kiệm Năng Lượng Vượt Trội: Công nghệ Inverter và dàn nóng Multi giúp máy biến đổi công suất phù hợp theo yêu cầu làm lạnh hoặc sưởi ấm, giúp duy trì nhiệt độ ổn định với thời gian, tiết kiệm khoảng 30% so với máy không Inverter. Các chỉ số hiệu suất năng lượng như SEER (Làm Lạnh) và SCOP (Sưởi Ấm) đều đạt mức cao.
-
Môi Chất Lạnh Kép: Hệ thống Multi sử dụng cả Gas R410A và Gas R32. Dàn lạnh FDTC25VH1 sử dụng Gas R32 (hiện tại), một môi chất lạnh thế hệ mới có khả năng làm lạnh mạnh mẽ hơn và có chỉ số GWP (Gây hiệu ứng nhà kính) thấp, thân thiện với môi trường.

Thông số kỹ thuật của Điều hòa Mitsubishi Heavy Multi âm trần Cassette FDTC60VH1 1 pha 21.000BTU
| Dàn lạnh | FDTC60VH1 | |||
| Dàn nóng | SRC60ZSX-W1 | |||
| Nguồn điện | 1 Pha, 220-240V, 50Hz | |||
| Công suất lạnh(tối thiểu ~ tối đa) | kW | 5.6 (1.1~6.3) | ||
| Công suất sưởi(tối thiểu ~ tối đa) | kW | 6.7 (0.6~6.7) | ||
| Công suất tiêu thụ | Làm lạnh/sưởi | kW | 1.73/2.14 | |
| EER/COP | Làm lạnh/sưởi | 3.23/3.13 | ||
| Dòng điện hoạt động tối đa | 15 | |||
| Độ ồn công suất | Dàn lạnh | Làm lạnh/sưởi | dB(A) | 60/60 |
| Dàn nóng | Làm lạnh/sưởi | 65/65 | ||
| Độ ồn áp suất | Dàn lạnh | Làm lạnh(Rất cao/cao/T.B/thấp) | dB(A) | 46/42/38/31 |
| Sưởi (Rất cao/cao/T.B/thấp) | 46/42/38/31 | |||
| Dàn nóng | Làm lạnh/sưởi | 53/54 | ||
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | Làm lạnh(Rất cao/cao/T.B/thấp) | m3 /phút | 14/12/10/8 |
| Sưởi (Rất cao/cao/T.B/thấp) | 14/12/10/8 | |||
| Dàn nóng | Làm lạnh/sưởi | 41.5/39 | ||
| Kích thước | Dàn lạnh | cao/rộng/sâu | mm | 248x570x570 (Mặt nạ: 10x620x620) |
| Dàn nóng | 640×800(+71)x290 | |||
| Trọng lượng tịnh | Dàn lạnh
Dàn nóng |
kg
kg |
16.5 (Dàn lạnh: 14.0 – Mặt nạ: 2.5)
45 |
|
| Kích cỡ đường ống | Đường lỏng/đường hơi | ∅mm | 6.35(1/4″)/12.7(1/2″) | |
| Độ dài đường ống | m | Tối đa 30 | ||
| Độ cao chênh lệch | Dàn nóng cao/thấp/hơn | m | Tối đa 20/20 | |
| Dãy nhiệt độ hoạt động | Làm lạnh | 0C | -15~46 | |
| Sưởi | -20~24 | |||
| Bộ lọc | Tiêu chuẩn: TC-PSA-5AW-E(Honeycomb), TC-PSAG-5AW-E(Grid)Mặt nạ điều chuyển luồng khí: TC-PSAE-5AW-E(Honeycomb), TC-PSAGE-5AW-E(Grid) | |||





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.