Điều hòa Mitsubishi Heavy Multi áp trần FDEN50VF 1 pha 18.000BTU – Thiết kế ẩn mình, làm lạnh linh hoạt
Điều hòa Mitsubishi Heavy Multi áp trần FDEN50VF 1 pha 18.000BTU là một phần trong hệ thống điều hòa Multi linh hoạt của Mitsubishi Heavy Industries. Đây là dòng sản phẩm hai chiều nóng lạnh Inverter sử dụng môi chất lạnh thế hệ mới Gas R410A. Với thiết kế giấu trần thẩm mỹ và công suất 18.000 BTU, máy là giải pháp lý tưởng cho các không gian cần sự yên tĩnh, sang trọng và phân phối gió đều, phù hợp với những không gian lớn, trần thấp hoặc yêu cầu luồng gió mạnh.
4 LÝ DO NÊN LỰA CHỌN ĐIỀU HÒA MITSUBISHI HEAVY MULTI ÁP TRẦN FDEN50VF 1 PHA 18.000BTU
1. Phù hợp cho không gian rộng và trần thấp
Điều hòa Mitsubishi Heavy Multi áp trần FDEN50VF 1 pha 18.000BTU được thiết kế đặc biệt để lắp đặt treo sát trần nhà, giúp giải quyết vấn đề không gian:
-
Tiết kiệm diện tích tường: Toàn bộ dàn lạnh được áp sát vào trần, không chiếm không gian tường như điều hòa treo tường, phù hợp với các phòng có nhiều cửa sổ hoặc không gian trưng bày.
-
Luồng gió mạnh và xa: Thiết kế thổi gió từ phía dưới ra giúp luồng gió đi xa và lan tỏa đều khắp không gian lớn (khoảng 24 – 30 m²), mang lại cảm giác dễ chịu.

2. Tiết kiệm điện năng và vận hành ổn định (Công nghệ Inverter)
Điều hòa Mitsubishi Heavy Multi áp trần FDEN50VF 1 pha 18.000BTU sử dụng công nghệ DC PAM Inverter tiên tiến của Mitsubishi Heavy:
-
Hiệu suất năng lượng cao: Máy điều chỉnh công suất hoạt động linh hoạt theo tải nhiệt, giúp giảm tiêu thụ điện năng đáng kể so với máy Non-Inverter.
-
Duy trì nhiệt độ thoải mái: Công nghệ Inverter giúp máy nén hoạt động liên tục với tốc độ thấp khi đạt nhiệt độ cài đặt, loại bỏ tình trạng bật/tắt liên tục, duy trì nhiệt độ phòng ổn định, tạo cảm giác dễ chịu.

3. Giải pháp Điều hòa Multi linh hoạt
Điều hòa Mitsubishi Heavy Multi áp trần FDEN50VF 1 pha 18.000BTU là một phần của hệ thống Multi, mang lại lợi ích về thẩm mỹ và lắp đặt:
-
Thẩm mỹ bên ngoài: Chỉ cần một dàn nóng duy nhất lắp đặt bên ngoài, giúp không gian ban công hoặc mặt ngoài tòa nhà gọn gàng và đẹp mắt hơn so với việc lắp nhiều dàn nóng riêng lẻ.
-
Linh hoạt trong thiết kế: Bạn có thể kết hợp dàn lạnh áp trần này với các loại dàn lạnh Multi khác (âm trần cassette, treo tường…) cùng công suất hoặc khác công suất, tùy thuộc vào đặc điểm của từng phòng trong nhà.

4. Đảm bảo chất lượng không khí (Tích hợp các chế độ vệ sinh)
Điều hòa Mitsubishi Heavy Multi áp trần FDEN50VF 1 pha 18.000BTU được trang bị các chức năng giúp cải thiện chất lượng không khí trong phòng:
– Chế độ tự động nội suy: tự động chọn chế độ vận hành và nhiệt độ cài đặt dựa vào thuật toán nội suy, điều chỉnh tần số biến tần.
– Chế độ tự động: Tự động chọn chế độ vận hành (Cool, Heating, Dry) tùy theo nhiệt độ trong phòng tại thời điểm cài đặt.
– Chế độ tự động đảo gió, điều chỉnh cánh đảo gió, cửa thổi gió rộng, phân tán luồng khí đều xung quanh qua trái và phải. Tạo luồng gió mạnh mẽ nhưng vẫn đảm bảo sự yên tĩnh khi máy đang vận hành.
– Chế độ nhớ vị trí cánh đảo.
– Chế độ gió lên/xuống.
– Chế độ giải đông bằng mạch vi xử lý: giúp tự động giải đông và giảm thiểu sự vận hành quá mức của máy
– Chức năng tự động báo lỗi khi có sự cố: Bộ vi xử lý sẽ tự động chẩn đoán và báo lỗi khi máy bị sự cố của điều hòa multi.
– Chế độ khử ẩm: Nhờ vào việc kiểm soát gián đoạn chu kì làm lạnh sẽ giúp giảm độ ẩm
– Chế độ ngủ: giúp kiểm soát nhiệt độ một cách tự động trong thời gian cài đặt để đảm bảo nhiệt độ phòng không quá lạnh hay quá nóng
– Chế độ On timer – Định giờ mở máy: Máy có thể khởi động sớm so với giờ cài đặt nhằm giúp nhiệt độ phòng đạt theo mong muốn khi bắt đầu sử dụng
– Chế độ tự lọc sạch vi khuẩn, nấm mốc, thiết kế tinh tế, phù hợp mọi không gian.

Thông số kỹ thuật của Điều hòa Mitsubishi Heavy Multi áp trần FDEN50VF 1 pha 18.000BTU
| Hạng mục | FDEN50VF | |||
| Công suất lạnh | kW | 5.0 | ||
| Công suất sưởi | kW | 5.8 | ||
| Độ ồn áp suất | Làm lạnh (Cao/Tb/Thấp) | dB(A) | 39/38/37 | |
| Sưởi (Cao/Tb/Thấp) | 39/38/37 | |||
| Lưu lượng gió | Làm lạnh (Cao/Tb/Thấp) | m3 /phút | 11.0/9.0/7.0 | |
| Sưởi (Cao/Tb/Thấp) | 11.0/9.0/7.0 | |||
| Kích thước ngoài | Cao/Rộng/Sâu | mm | 210 x 1070 x 690 | |
| Trọng lượng tịnh | kg | 28 | ||
| Kích thước gas | Đường lỏng | ∅mm | 6.35(1/4″) | |
| Đường hơi | 12.7(1/2″) | |||
| Dãy nhiệt độ hoạt động ngoài trời | Làm lạnh | 0CDB | -15 to 43 | |
| Sưởi | -15 to 24 | |||
| Bộ lọc | kW | Lưới lọc rửa (x2) có thể rửa được | ||










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.