Điều hòa tủ đứng Daikin – Giải pháp làm mát mạnh mẽ, bền bỉ và hiện đại
Điều hòa tủ đứng Daikin FVC125AV1V+RC125AGY1V là dòng máy công suất lớn, thiết kế sang trọng, phù hợp cho không gian rộng như sảnh, nhà hàng, hội trường và văn phòng. Sản phẩm nổi bật với khả năng làm lạnh nhanh, luồng gió thổi xa và ổn định, sử dụng môi chất lạnh R32 thân thiện môi trường – mang đến không gian mát lạnh, tiện nghi và tiết kiệm.
4 LÝ DO NÊN LỰA CHỌN ĐIỀU HÒA DAIKIN TỦ ĐỨNG FVC125AV1V+RC125AGY1V 3 PHA
1. Chế độ đảo gió tự động – Lan tỏa hơi mát dễ chịu
Điều hòa tủ đứng Daikin FVC125AV1V+RC125AGY1V sử dụng thanh hướng dòng xoay ngang tự động để tạo luồng khí thoải mái, làm mát đều khắp mọi góc trong căn phòng.
Cánh thẳng đứng của thiết bị được điều chỉnh thủ công, giúp phù hợp với từng không gian nội thất, phân vùng luồng gió hợp lý và tránh khí lạnh thổi trực tiếp vào người dùng.

2. Cảm biến nhiệt độ kép – Kiểm soát nhiệt độ chính xác hơn
Điều hòa tủ đứng Daikin FVC125AV1V+RC125AGY1V được trang bị cảm biến nhiệt độ kép ở cả dàn lạnh và bộ điều khiển có dây (tùy chọn).
Cảm biến có thể đặt tại dàn lạnh hoặc gần khu vực điều khiển từ xa, giúp nâng cao độ chính xác khi duy trì nhiệt độ thoải mái.
Tính năng này phải được thiết lập trong quá trình vận hành bởi kỹ thuật viên để đảm bảo hiệu quả tối ưu.
3. Không gian lắp đặt máy bơm thoát nước – Thiết kế tiện lợi
Điều hòa tủ đứng Daikin FVC125AV1V+RC125AGY1V có khoảng trống dưới quạt, cho phép lắp đặt máy bơm nước ngưng tụ bên ngoài khi cần.
Thiết kế này giúp việc lắp đặt và bảo trì dễ dàng hơn, đảm bảo hệ thống thoát nước hoạt động hiệu quả và sạch sẽ.
4. Chốt an toàn – Dễ vệ sinh, đảm bảo an toàn vận hành
Điều hòa tủ đứng Daikin FVC125AV1V+RC125AGY1V được trang bị chốt an toàn, giúp người dùng tháo các miếng saranet để vệ sinh dễ dàng trong quá trình bảo trì.
Chốt này còn có chức năng ngăn người dùng tiếp cận các bộ phận điện và cơ khí, đảm bảo an toàn tuyệt đối trong quá trình sử dụng.

Thông số kỹ thuật của Điều hòa tủ đứng Daikin FVC125AV1V+RC125AGY1V 3 Pha
| Tên Model | Dàn lạnh | FVC125AV1V | ||
| Dàn nóng | RC125AGY1V | |||
| Nguồn điện | Dàn nóng | 3 Pha, 380-415V, 50 Hz | ||
| Công suất làm lạnh | kW | 12.31 | ||
| Btu/h | 42,000 | |||
| Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 3.7 | |
| COP | kW/kW | 3.33 | ||
| CSPF | kWh/kWh | 3.54 | ||
| Dàn lạnh | Màu sắc | Trắng | ||
| Lưu lượng gió (C/TB/T) | m³/phút | 35.1/32.4/29.4 | ||
| cfm | 1.240/1.144/1.040 | |||
| Độ ồn (C/TB/T) | dBA | 54/52/50 | ||
| Kích thước (CxRxD) | mm | 1.850x600x350 | ||
| Trọng lượng máy | kg | 45 | ||
| Dải hoạt động | °CWB | 14 đến 23 | ||
| Dàn nóng | Màu sắc | Trắng ngà | ||
| Dàn tản nhiệt | Loại | Ống đồng cánh nhôm | ||
| Máy nén | Loại | Kiểu rotor (đôi) | ||
| Công suất dộng cơ điện | kW | 3.22 | ||
| Mức nạp môi chất lạnh (R32) | kg | 2.40 (Đã nạp cho 7.5m) | ||
| Độ ồn | Làm lạnh | dBA | 58 | |
| Kích thước (CxRxD) | mm | 852×1.030×400 | ||
| Trọng lượng máy | kg | 79 | ||
| Dải hoạt động | °CDB | 19 đến 46 | ||
| Ống kết nối | Lỏng (Loe) | mm | ∅ 9.5 | |
| Hơi (Loe) | mm | ∅ 15.9 | ||
| Ống xả | Dàn lạnh | mm | ∅ 19.1 | |
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 50 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | m | 30 | ||
| Cách nhiệt | Cả ống lỏng và ống hơi | |||







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.